
o ngoài, phía ngoài
§ external casing packer : packe ống chống ngoài
Thiết bị mở rộng dùng để bít vùng nằm giữa ống chống và thành giếng
§ external cutter : thiết bị cắt ngoài
Dụng cụ cứu kẹt được hạ xuống giếng và quay để cắt ống từ phía ngoài
§ external guylines : dây chằng ngoài
Dây dùng để chằng chặt tháp khoan
§ external patch : mảnh vá ngoài
Mảnh vá dùng để sửa ống chống hoặc gắn ống chống với cột ống trong giếng
§ external phase : pha ngoài
Chất lỏng bao quanh hoàn toàn các thể cầu nhỏ của pha phân tán trong nhũ tương
§ external rate of return : thu nhập ngoài
Phương pháp để tính toán ước lượng suất đầu tư cần thiết về một dự án khiến cho trị giá tổng hợp của tất cả các trái vụ sẽ bằng giá trị cuối cùng của thu nhập tổng hợp
§ external thread : đường ren ngoài
Đường ren ở mặt ngoài của đoạn nối
§ external upset : sự trồi ren bên ngoài
Một đoạn thành ống đẩy trồi ra phía ngoài dọc theo đoạn cuối có ren
Xem thêm: extraneous, outside, international, outside(a)
n.
he enjoyed the solemn externals of religion
adj.
the external auditory canal
external pressures
extraneous light in the camera spoiled the photograph
relying upon an extraneous income
disdaining outside pressure groups
external commerce
international trade
developing nations need outside help