outside
outside /'aut'said/
- danh từ
- bề ngoài, bên ngoài
- to open the door from the outside: mở cửa từ bên ngoài
- hành khách ngồi phía ngoài
- (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy)
- it is four kilometers at the outside: nhiều nhất là 4 kilômét
- phó từ
- ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi
- put these flowers outside: hây để những bông hoa này ra ngoài (phòng)
- come outside
- ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức)
- tính từ
- ở ngoài, ở gần phía ngoài
- outside seat: ghế ở gần phía ngoài, ghế phía đằng cuối
- outside work: việc làm ở ngoài trời
- của người ngoài
- an outside opinion: ý kiến của người ngoài (không phải là nhị sĩ)
- outside broker: người mua bán cổ phần ở ngoài (không thuộc sở chứng khoán)
- cao nhất, tối đa
- to quote the outside prices: định giá cao nhất
- giới từ
- ngoài, ra ngoài
- cannot go outside the evidence: không thể đi ra ngoài bằng chứng được
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra
| bên ngoài |
| glazing from outside: sự lắp kính (từ) bên ngoài |
| outside air: không khí bên ngoài |
| outside air latent heat: nhiệt ẩn của không khí bên ngoài |
| outside air opening: lỗ hút không khí bên ngoài |
| outside air sensible heat: nhiệt hiện của không khí bên ngoài |
| outside air temperature: nhiệt độ không khí bên ngoài |
| outside air total heat: entanpy của không khí bên ngoài |
| outside air total heat: nhiệt tổng không khí bên ngoài |
| outside diameter: đường kính bên ngoài |
| outside fin: cánh bên ngoài |
| outside form: khuôn sườn bên ngoài |
| outside glazing: cửa kính bên ngoài |
| outside glazing: sự lắp kính bên ngoài |
| outside heat exchanger: bột trao đổi nhiệt bên ngoài |
| outside heat exchanger: bộ trao đổi nhiệt bên ngoài |
| outside junction plate: tấm nối bên ngoài |
| outside lining: lớp lót bên ngoài |
| outside pressure: áp suất bên ngoài |
| outside sash lining: lớp bọc khung bên ngoài |
| outside scaffolding: giàn giáo bên ngoài |
| outside shutter: cửa sổ chớp bên ngoài |
| outside source: nguồn bên ngoài |
| outside stairs: cầu thang bên ngoài |
| outside surface: bề mặt bên ngoài |
| outside temperature: nhiệt độ bên ngoài |
| outside thermostat: bình điều nhiệt bên ngoài |
| radiation pattern outside the main lobe: đồ thị bức xạ bên ngoài thùy chính |
| mặt ngoài |
| outside crank: khuỷu mặt ngoài |
| outside surface heat transfer coefficient: hệ số truyền nhiệt tại bề mặt ngoài |
| ở ngoài |
| outside film coefficient: hệ số truyền nhiệt ở ngoài |
| phía ngoài |
| outside crank: tay quay phía ngoài |
| outside surface temperature: nhiệt độ bề mặt phía ngoài |
| cạnh ngoài |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| ở phía ngoài |
| phần ngoài |
| | bờ lồi đoạn sông cong |
|
| | building with outside access galleries |
| nhà có hành lang bên |
|
| | inside and outside calipers |
| compa đo trong và đo ngoài |
|
| | inside and outside calipers |
| thước cặp đo trong và đo ngoài |
|
| | inside and outside callipers |
| compa đo trong và đo ngoài |
|
| | inside and outside callipers |
| thước cặp đo trong và đo ngoài |
|
| | outdoor or outside temperature gauge (otg) |
| dụng cụ đo nhiệt độ ngoài trời |
|
| | đầu ra ngoài điện đàm |
|
| | lượng ra ngoài điện đàm |
|
| | lược ren ngoài |
|
| | không khí ngoài trời |
|
| | khuôn cửa sổ ngoài |
|
| | sự phát hình ngoài stuđio |
|
| | sự phát thanh ngoài studio |
|
| | sự truyền thông ngoài studio |
|
| | compa đo ngoài |
|
| | thước đo đường kính ngoài |
|
| | compa đo ngoài |
|
| | thước cặp đo ngoài |
|
| | thước cặp ngoài |
|
| bên ngoài |
| deposit placed with outside organization: tiền gửi bên ngoài |
| opening door to the outside world: mở cửa ra thế giới bên ngoài |
| outside dealer: người kinh doanh bên ngoài |
| outside director: giám đốc bên ngoài |
| outside finance: vốn vay bên ngoài |
| outside lag: độ trễ bên ngoài |
| outside line: dòng bên ngoài |
| outside money: tiền bên ngoài |
| ngoài |
| deposit placed with outside organization: tiền gửi bên ngoài |
| opening door to the outside world: mở cửa ra thế giới bên ngoài |
| outside broker: người môi giới ngoài sàn |
| outside broker: người môi giới ngoài Sở giao dịch (chứng khoán) |
| outside dealer: người kinh doanh ngoài hành lang |
| outside dealer: người kinh doanh bên ngoài |
| outside director: giám đốc bên ngoài |
| outside finance: vốn vay bên ngoài |
| outside lag: độ trễ bên ngoài |
| outside lag: độ trễ ngoài |
| outside line: dòng bên ngoài |
| outside market: thị trường ngoài bảng giá |
| outside market: thị trường ngoài Sở giao dịch (chứng khoán) |
| outside money: tiền bên ngoài |
| outside sales agent: nhân viên mãi dịch vòng ngoài |
| receipts outside of budget: khoản thu ngoài ngân sách |
| ở ngoài |
| | market outside the Community |
| thị trường thứ ba |
|
| | người môi giới bất hợp pháp |
|
| | người môi giới hành lang |
|
| | người mua bán cổ phần trong thị trường chứng khoán |
|
| | thị trường hành lang |
|
| | giá cao nhất |
|
| | cộng tác viên mãi dịch |
|
| | công nhân làm tại nhà |
|
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng ném
Outside
Bóng ngoài
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng ném
OUTSIDE : a situation when a ball is located on or beyond the outer surface or edge of something.
BÓNG NGOÀI: tình huống khi bóng ra ngoài lằn ranh quy định.
Xem thêm: exterior, exterior, external, extraneous, outdoor(a), out-of-door, outside(a), external, international, outside(a), remote, away, outdoors, out of doors, alfresco