fart
fart /fɑ:t/
- nội động từ
- tính từ (cấp so sánh của far)
- xa hơn; thêm hơn, hơn nữa
- have you anything fart to say?: anh còn có gì nói thêm không?
- phó từ
- xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa
- ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further)
- ngoại động từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further
o sáp chế từ parafin và nhựa đồng (dùng để bôi bàn trượt tuyết)
Xem thêm: farting, flatus, wind, breaking wind, break wind