Từ điển Anh Việt
"feat"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
feat
feat /fi:st/
danh từ
kỳ công, chiến công
a feat of arms
: chiến công
ngón điêu luyện, ngón tài ba
a feat of arcrobatics
: ngón biểu diễn nhào lộn điêu luyện
tính từ, (từ cổ,nghĩa cổ)
khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn
gọn gàng, diêm dúa
Xem thêm:
deed
,
effort
,
exploit
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
feat
Từ điển WordNet
n.
a notable achievement;
deed
,
effort
,
exploit
he performed a great deed
the book was her finest effort
English Synonym and Antonym Dictionary
feats
syn.:
accomplishment
achievement
act
action
deed
exploit
stunt