fig
fig /fig/
- danh từ
- (thực vật học) quả sung; quả vả
- (thực vật học) cây sung; cây vả ((cũng) fig tree)
- vật vô giá trị; một tí, một chút
- his opinion is not worth a fig: ý kiến của hắn chắng có một chút giá trị gì
- danh từ
- quần áo, y phục; trang bị
- in full fig: ăn mặc chỉnh tề; trang bị đầy đủ
- ngoại động từ
- to fig out (up) a horse làm ngựa hăng lên
- to fig out someone ăn mặc diện cho ai
Xem thêm: figure, common fig, common fig tree, Ficus carica, Libyan Islamic Fighting Group, FIG, Al-Jama'a al-Islamiyyah al-Muqatilah bi-Libya, Libyan Fighting Group, Libyan Islamic Group