fill-in

fill-in /'filin/
  • danh từ
    • cái thay thế; người thay thế
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bản tóm tắt những sự việc cần thiết (của một vấn đề đang bàn...)

 điền vào
  • fill-in field: trường điền vào
  • Lĩnh vực: vật lý
     sự sáng lóa

    fill-in brickwork
     khối xây gạch chèn
    fill-in flash
     đèn chớp sáng lóa
    fill-in light
     ánh sáng lóa
    fill-in light
     ánh sáng loé lên

    Xem thêm: stand-in, substitute, relief, reliever, backup, backup man



    fill-in

    Từ điển WordNet