substitute
Substitute
- (Econ) Hàng thay thế.
+ Một hàng hoá có thể được thay thế cho một hàng hoá khác hoặc một đầu vào có thể được thay thế cho một đầu vào khác.
substitute
| đầu nối |
| drilling fool substitute: đầu nối của giàn khoan |
| thế |
| method of the substitute redundant members: phương pháp thay thế liên kết thừa |
| oil substitute: chất thế dầu |
| salt substitute: chất thay thế muối |
| substitute character: kí tự thay thế |
| substitute character (SUB): ký tự thay thế |
| substitute effect: hiệu ứng thế |
| substitute fuel: nhiên liệu thay thế |
| substitute goods: mặt hàng thay thế |
| substitute item: hạng mục thay thế |
| substitute material: vật liệu thay thế |
| substitute materials: vật liệu thay thế |
| substitute products: sản phẩm để thế |
| substitute recipient: người nhận thay thế |
| substitute track: rãnh thay thế |
| turpentine substitute: chất thay thế dầu thông |
| vật thay thế |
| vật thế |
| chất thế |
| oil substitute: chất thế dầu |
| côn nối |
| đoạn ống nối |
| hoisting substitute: đoạn ống nối để kéo |
| pin-to-box substitute: đoạn ống nối ren dương |
| reducing substitute: đoạn ống nối giảm nhỏ |
| sucker rod substitute: đoạn ống nối cần bơm |
| thế phẩm |
| thấy |
| | thuế khoáng nghiệp đền bù |
|
| | ống lắng (khoan) |
|
| | đầu ống nâng |
|
| để thay thế |
| người thay thế |
| sản phẩm thay thế |
| functional substitute goods: sản phẩm thay thế chức năng |
| thay thế (người nào...) |
| thay thế... bằng |
| | hàng nhập thay thế |
|
| | hàng thay thế nhập khẩu |
|
| | thay thế hoàn toàn |
|
| | hàng thay thế |
|
| | chứng khoán thay thế |
|
| | người nhận chở thế |
|
| | câu thay thế |
|
| | cầu thay thế |
|
| | hàng thay thế cho gạo |
|
| | vật liệu thay thế |
|
| | đồng tiền thay thế |
|
| | tiền tệ thay thế |
|
| | tống đạt gián tiếp |
|
| | phiếu trả tiền thay thế |
|
| | chứng từ thay thế |
|
['sʌbstitju:t]
o chất thay thế, vật thay thế
o đầu nối, đoạn ống nối
§ basket substitute : ống lăng (khoan)
§ bumper substitute : đoạn ống nặng gắn ở dưới cần khoan (để ổn định cần khoan và cứu kẹt)
§ hoisting substitute : đoạn ống nối để kéo
§ junk substitute : ống lắng (khoan)
§ lifting substitute : đầu ống nâng
§ pin-to-box substitute : đoạn ống nối ren dương
§ pin-to-pin substitute : đoạn ống nối ren dương kép
§ reducing substitute : đoạn ống nối giảm nhỏ
§ sucker rod substitute : đoạn ống nối cần bơm
§ turpentine substitute : chất thay thế dầu thông
§ substitute natural gas : khí thay thế
§ substitute well : giếng thay thế
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng chuyền
Substitute
Thay người
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá
Substitute
Cầu thủ dự bị
Xem thêm: replacement, reserve, second-stringer, stand-in, relief, reliever, backup, backup man, fill-in, replace, sub, stand in, fill in, deputize, deputise, step in, second-string, substitute(a), utility(a), substitute(a), ersatz