
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Finger là lệnh UNIX (liên quan đến Internet) dùng để tìm thấy người dùng nào đó có vào mạng (Internet) không. Lệnh này hiển thị thông tin về người dùng, tùy theo hệ điều hành và chính sách an toàn. Lệnh này đòi hỏi tên của người dùng. |
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['fiɳgə]
o thanh chìa
Hệ thanh chìa để giữ chặt đầu ống trong quá trình tháo lắp ống khoan.
o ngón tay; tay vịn, tay quay
§ cold finger : ống làm lạnh
§ pipe finger : giá ống khoan
§ racking finger : giá móc
§ shifting finger : tay vặn chuyển đổi, núm điều khiển
§ finger board : bệ có thanh chìa
Xem thêm: fingerbreadth, finger's breadth, digit, thumb, feel
n.
her fingers were long and thin
v.
finger the binding of the book
Feel this soft cloth!
The customer fingered the sweater
I fingered my boss and found that he is not logged on in the afternoons