fleet
fleet /fleet/
- danh từ
- đoàn tàu, đoàn xe (của ai)
- Fleet Air Arm
- binh chủng không quân (của hải quân Anh)
- tính từ
- (thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng
- a fleet horse: ngựa phi nhanh
- to be fleet of foot: nhanh chân
- phó từ
- nông
- to plough fleet: cày nông
- nội động từ
- biến, lướt qua, lướt nhanh
| cạn |
| đoàn tàu |
| đoàn xe |
| đội tàu |
| fishing fleet: đội tàu đánh cá |
| refrigerated cargo fleet: hạm đội tàu chở hàng lạnh |
| river fleet: đội tàu đường sông |
| hạm đội |
| refrigerated cargo fleet: hạm đội tàu chở hàng lạnh |
| sea fleet: hạm đội ngoài khơi |
| khe |
| suối |
| vịnh |
| bến đỗ xe |
| đội xe |
| | bãi để xe máy xây dựng |
|
| | tổng số xe máy xây dựng |
|
| | góc võng |
|
| | xe cơ quan |
|
| | phép thử nhanh |
|
| | index of machinery fleet use |
| chỉ số sử dụng trạm xe |
|
| | xưởng xe |
|
| đoàn xe |
| fleet (of vehicles): đoàn xe (hoặc loại tàu) |
| fleet of rating: sự định phí bảo hiểm cho cả đoàn xe |
| fleet terms: điều khoản mua cả đoàn xe (của một công ty) |
| đội tàu |
| fishing fleet: đội tàu đánh cá |
| fleet capacity: năng lực chuyên chở của đội tàu |
| fleet of barges: đội tàu bốc dỡ hàng |
| merchant fleet: đội tàu buôn |
| hạm đội hải quân |
| vớt bọt |
| | đơn bảo hiểm đội xe |
|
| | đội xe tắc-xi |
|
| | điều khoản mua cả đội xe |
|
| | đội thương thuyền |
|
Xem thêm: flit, flutter, dart, evanesce, fade, blow over, pass off, pass, swift