floater
floater /floater/
- danh từ
- (thông tục) công nhân làm theo mùa, công nhân phụ động
| cái phao |
| giàn khoan nổi, bể chứa mái nổi |
| Giải thích EN: 1. any drilling platform located offshore without a fixed base, such as a drill barge or drill ship.any drilling platform located offshore without a fixed base, such as a drill barge or drill ship.2. a floating-roof tank.a floating-roof tank.. |
| Giải thích VN: 1. giàn khoan được đặt ngoài khơi không có điểm tựa cố định nào, ví dụ như xà lan khoan dầu, hoặc thuyền khoan dầu. 2. bể chứa mái nổi. |
| phao |
| floater notcher: miệng phao |
| pendulum floater: phao lắc |
| bảo hiểm bao |
| | thợ lắp ráp tạm thời |
|
| | trái phiếu lãi suất thả nổi ngược |
|
| | trái khoán có lãi suất thả nổi không có kỳ hạn cố định |
|
['floatə]
o giàn nổi
Giàn nổi trên biển khoan có chân để bắt chặt vào đáy biển.
o bể chứa nổi; công nhân phụ động (làm theo mùa)
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
FLOATER
Bảo hiểm tài sản lưu động Bảo hiểm tài sản được di chuyển từ địa điểm này tới địa điểm khác, trên cơ sở liệt kê hoặc không liệt kê. Nếu hợp đồng bảo hiểm các tài sản được liệt kê, trách nhiệm bảo hiểm được định rõ cho từng hạng mục tài sản. Nếu đơn bảo hiểm tài sản không liệt kê, tất cả tài sản được bảo hiểm theo cùng các hạn mức. Xem thêm personal articles insurance; personal property floater.
Xem thêm: musca volitans, muscae volitantes, spots, vagrant, drifter, vagabond, floating policy