flow

Flow
  • (Econ) Dòng, luồng, Lưu lượng.
      + Lượng của một biến kinh tế được đo lường trong một khoảng thời gian.

flow
  • dòng, sự chảy, lưu lượng
  • diabatic f. dòng đoạn nhiệt
  • back f. dòng ngược
  • channel f. dòng chảy trong
  • circular f. dòng hình tròn
  • conical f. dòng hình nón
  • divergent f. dòng phân kỳ
  • energy f. dòng năng lượng
  • fliud f. dòng chất lỏng
  • free f. dòng tự do
  • gas f. dòng khí
  • geodesic f. (giải tích) dòng trắc địa
  • hypersonic f. dòng siêu âm
  • gadually varied f. dòng biến đổi dần
  • isentropic f. dòng đẳng entropi
  • jet f. dòng tia
  • laminar f. dòng thành lớp
  • logarithmic spiral f. dòng xoắn ốc lôga
  • mass f. dòng khối lượng
  • non-steady f. dòng không ổn định
  • ordinarry f. dòng thông thường
  • parallel f. dòng song song
  • plastic f. dòng dẻo
  • potential f. (cơ học) dòng thế
  • pressure f. dòng áp
  • rapid f. dòng nhanh
  • rapidly varied f. dòng biến nhanh
  • secondary f. dòng thứ cấp
  • shearing f. dòng sát, dòng trượt, dòng cắt
  • spiral f. dòng xoắn ốc
  • steady f. dòng ổn định
  • suberitical f. dòng trước tới hạn
  • subsonic f. dòng dưới âm tốc
  • superciritical f. dòng siêu tới hạn, dòng (mạnh) xiết
  • traffic f. dòng vận tải
  • tranqiul f. dòng yên lặng
  • turbulent f. dòng xoáy
  • uniform f. dòng đều
  • unsteady f. dòng không ổn định
  • variable f. dòng biến thiên
  • vortex f. (hình học) dòng rôta

 bám sát
 con nước lên
 đi theo
 dòng
  • flow process: phương pháp dòng của sản xuất
  • flow rate: tốc độ dòng
  • human capital flow: dòng vốn vốn nhân lực
  • monetary flow: dòng tiền tệ
  • rate of heat flow: tốc độ dòng nhiệt
  •  luồng
  • capital flow: luồng vốn
  • cash flow: luồng tiền mặt thu vào
  • cash flow: luồng tiền mặt
  • cash flow exposure: rủi ro luồng tiền
  • circular flow of income: luồng luân chuyển thu nhập
  • circular flow of national income model: mô hình luồng chu chuyển thu nhập quốc gia
  • cost flow: luồng phí tổn
  • cost flow assumptions: các giả định về luồng chi phí
  • currency flow: luồng tiền tệ
  • discounted cash flow method: phương pháp luồng tiền chiết tính
  • flow chart: biểu đồ luồng
  • flow of capital: luồng vốn
  • flow of costs: luồng phí tổn
  • flow of financial resource: luồng vốn
  • flow of funds: luồng tiền
  • flow of funds: luồng vốn
  • flow of funds accounts: báo cáo kế toán các luồng tiền
  • flow of funds analysis: sự phân tích luồng vốn di chuyển
  • flow of funds analysis: phân tích luồng vốn di chuyển
  • flow of money: luồng tiền tệ
  • flow statement: báo cáo luồng tài chính
  • flow through basis: căn cứ vào luồng tiền
  • fund flow statement: báo cáo luồng vốn
  • funds flow: luồng tiền quỹ
  • funds flow: luồng vốn
  • funds flow analysis: phân tích luồng vốn
  • funds flow statement: bố cáo luồng vốn
  • goods flow: luồng hàng
  • gross cash flow: tổng luồng tiền mặt
  • human capital flow: luồng vốn kỹ năng
  • human capital flow: luồng vốn nhân lực
  • imputed capital flow: luồng vốn ước tính
  • incremental cash flow: luồng tiền lượng gia
  • information flow: luồng thông tin
  • monetary flow: luồng tiền tệ tuôn vào
  • money out flow: luồng tiền chảy ra nước ngoài
  • negative cash flow: luồng tiền âm
  • negative cash flow: luồng tiền mặt âm
  • net cash flow: luồng tiền mặt ròng
  • neutralizing monetary flow: trung hòa luồng tiền chạy vào
  • positive cash flow: luồng tiền mặt dương
  • reverse flow: luồng vốn chảy ngược
  • specie flow mechanism: cơ chế tự điều chỉnh bằng luồng vàng
  • unilateral flow: luồng tiền một chiều
  •  luồng dòng
     lưu lượng
  • capital flow: lưu lượng vốn
  • cash flow: lưu lượng tiền mặt
  • .
  • discounted cash flow: chiết khấu lưu lượng tiền mặt
  • discounted cash flow: lưu lượng tiền mặt thực hóa
  • distribution flow: lưu lượng phân phối
  • export flow function: hàm số lưu lượng xuất khẩu
  • flow of investment funds: lưu lượng vốn đầu tư
  • goods flow: lưu lượng hàng hóa
  • gross cash flow: tổng lưu lượng tiền mặt
  • negative cash flow: lưu lượng tiền mặt
  • trade flow: lưu lượng mậu dịch
  •  nguồn cung ứng
     nước triều lên

    audience flow
     khán-thính giả tiếp nối
    cash flow
     lượng lưu động tiền mặt
    cash flow
     lượng thu tiền mặt
    commodity flow analysis
     phân tích lưu động hàng hóa
    currency flow
     lưu động tiền tệ
    discounted cash flow
     giá trị hiện thực ròng
    flow come-up
     thời gian chảy
    flow meter
     cái đo độ tiêu tốn
    flow of capital
     lưu động tư bản
    flow of cash
     lưu chuyển tiền mặt
    flow of costs
     lưu chuyển

    [flou]

  • danh từ

    o   dòng, luồng, dòng chảy, lưu lượng; sự chảy

  • động từ

    o   chảy ra, tràn ra, phun ra

    §   flow a well hard : khai thác một giếng với công suất tối đa

    §   flow away : tự chảy, tự phun trào

    §   flow back : chảy ngược, nghịch lưu

    §   flow by heads : phun gián đoạn

    §   back flow : dòng ngược

    §   cash flow : lợi thuận thực tế thu được, thu nhập có thể có được

    §   cold flow : dòng lạnh

    §   continous flow : dòng chảy liên tục

    §   cocurrent flow : dòng cùng chiều

    §   counter flow : dòng ngược

    §   counter current flow : dòng ngược chiều

    §   critical flow : dòng tới hạn

    §   cross flow : dòng ngang

    §   current flow : lưu lượng dòng

    §   daily flow : lưu lượng ngày

    §   down flow : dòng chảy xuống; sự chảy xuống

    §   earth flow : sự trượt đất

    §   flood flow of a river : dòng nước sông dâng

    §   gravitational flow : dòng trọng lực

    §   gravity flow : dòng trọng lực, dòng tự chảy

    §   hourly flow : lưu lượng giờ

    §   induced flow : lưu lượng (được) mồi dẫn (lưu lượng được tạo ra nhờ các biện phát thu hồi thứ cấp)

    §   initial flow : lưu lượng ban đầu

    §   intermittent flow : lưu lượng cách đoạn, lưu lượng theo chu kỳ

    §   lamellar flow : dòng chảy thành lớp

    §   laminar flow : dòng chảy thành lớp

    §   lava flow : dòng dung nham

    §   mass flow : lưu lượng khối

    §   mud flow : dòng bùn

    §   multiple phase flow : dòng chảy đã pha

    §   natural flow : dòng tự nhiên

    §   parallel flow : dòng chảy song song

    §   pattern flow : dòng chảy phức hợp (trong hệ thống bơm nhiều giếng)

    §   plug flow : dòng chảy cả khối (của bùn khoan)

    §   pressure flow : dòng áp lực

    §   pseudo steady state flow : sự chảy chuẩn ổn định

    §   radial flow : dòng tỏa tia

    §   radial gravity flow : dòng trọng lực tỏa tia

    §   radial steady state flow : dòng chảy hướng tâm ổn định

    §   reverse flow : dòng chảy ngược, luồng ngược

    §   salt water flow : lưu lượng nước muối, sự ngập nước mặn (của giếng)

    §   single flow (alitubes in series) : lưu trình đơn, lưu trình thống nhất (tất cả ống chung một hệ)

    §   soil flow : dòng đất chảy

    §   steady flow : dòng ổn định

    §   strong salt water flow : sự ngập nước mặn mạnh (của giếng)

    §   steady fluid flow : sự chảy ổn định

    §   straightflowthrough flow : dòng chảy thẳng, dòng chảy trực tiếp

    §   transient fluid flow : dòng chảy chuyển tiếp của chất lỏng

    §   turbulent flow : dòng chảy rối

    §   two coil flow : lưu trình hai ống xoắn ruột già

    §   underground flow : dòng nước ngầm, dòng dưới đất

    §   undirectional flow : dòng chảy không định hướng

    §   unsteady flow : dòng chảy không đều, dòng chảy không ổn định

    §   unsteady state flow : lưu lượng không ổn định, dòng chảy không ổn định

    §   viscous flow : dòng nhớt

    §   volcanic flow : dòng núi lửa

    §   flow of gas : lưu lượng khí

    §   flow of rock : dòng đá

    §   flow a well hard : chảy tự do; để giếng chảy theo khả năng

    §   flow back : chảy trở lại

    §   flow bean : chỗ thắt dòng

    §   flow by heads : dòng chảy gián đoạn

    §   flow chart : sơ đồ dòng chảy

    §   flow check : sự ngừng chảy

    §   flow coupling : sự ghép dòng

    §   flow cross : khớp nối chữ T

    §   flow efficiency : hiệu suất dòng chảy

    §   flow fitting : ống chữ T

    §   flow fold : nếp uốn chảy

    §   flow line : đường ống dẫn

    §   flow meter : lưu tốc kế

    §   flow nipple : vòi đậy

    §   flow nozzle : vòi dòng chảy; một loại dụng cụ đo dùng để đo tốc độ chất lỏng

    §   flow point : điểm chảy

    §   flow recorder : máy đo ghi dòng chảy

    §   flow regime : chế độ chảy

    §   flow schedule : thời biểu dòng chảy

    §   flow station : trung tâm xử lý

    §   flow stream samples : mẫu luồng chảy

    Mẫu chất lỏng lấy từ đầu giếng để tiến hành xét nghiệm về thành phần chất lỏng.

    §   flow string : ống khai thác

    §   flow tank : thùng chứa đầu giếng

    §   flow treater : thiết bị xử lý dòng chảy

    §   flow unit : đới chảy

    Một đới trong vỉa chứa có độ rỗng và độ thấm không thay đổi. Các chất lỏng sẽ chảy tương đối đều.

    §   flow-after-flow test : thử nghiệm chảy nối tiếp

    Thử nghiệm dùng để xác định tiềm năng dòng mở của một giếng khí để đo tốc độ của những dòng chảy và áp suất ở đáy tương ứng.


    Xem thêm: flowing, flow rate, rate of flow, stream, stream, stream, current, menstruation, menses, menstruum, catamenia, period, flux, run, feed, course, hang, fall, menstruate



  • flow

    Từ điển WordNet

      n.

    • the motion characteristic of fluids (liquids or gases); flowing
    • the amount of fluid that flows in a given time; flow rate, rate of flow
    • the act of flowing or streaming; continuous progression; stream
    • any uninterrupted stream or discharge
    • something that resembles a flowing stream in moving continuously; stream

      a stream of people emptied from the terminal

      the museum had planned carefully for the flow of visitors

    • dominant course (suggestive of running water) of successive events or ideas; stream, current

      two streams of development run through American history

      stream of consciousness

      the flow of thought

      the current of history

    • the monthly discharge of blood from the uterus of nonpregnant women from puberty to menopause; "the women were sickly and subject to excessive menstruation"; "a woman does not take the gout unless her menses be stopped"--Hippocrates; "the semen begins to appear in males and to be emitted at the same time of life that the catamenia begin to flow in females"--Aristotle; menstruation, menses, menstruum, catamenia, period

      v.

    • move or progress freely as if in a stream; flux

      The crowd flowed out of the stadium

    • move along, of liquids; run, feed, course

      Water flowed into the cave

      the Missouri feeds into the Mississippi

    • cause to flow

      The artist flowed the washes on the paper

    • be abundantly present

      The champagne flowed at the wedding

    • fall or flow in a certain way; hang, fall

      This dress hangs well

      Her long black hair flowed down her back

    • cover or swamp with water
    • undergo menstruation; menstruate

      She started menstruating at the age of 11


    English Slang Dictionary

    1. money
    2. to rhyme continuously in the same rhyme scheme without stopping

    File Extension Dictionary

    floW Structured Data Definition (ontonym.net)

    English Synonym and Antonym Dictionary

    flows|flowed|flowing
    syn.: glide gush pour run stream

    ant.: ebb