run

run /rʌn/
  • danh từ
    • sự chạy
      • at a run: đang chạy
      • on the run all day: chạy ngược, chạy xuôi suốt ngày, bạn rộn suốt ngày
      • to be on the run: chạy đi, chạy trốn, chuồn
      • to break into a run: bắt đầu chạy
      • to keep the enemy on the run: truy kích (đuổi theo) quân địch
      • to go for a short run before breakfast: chạy một quâng ngắn trước khi ăn sáng
    • cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi
      • a run up to town: cuộc đi thăm tỉnh ngắn ngày
    • chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...)
      • it is only a 30 minute's run to our place: đến chỗ chúng tôi ở chỉ mất 30 phút
    • sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành
    • sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh
      • the temperature came down with a run: độ nhiệt giảm nhanh
      • run of ground: sự lở đất, sự sụp đất
    • thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt
      • a long run of power: sự nắm quyền trong một thời gian dài
      • a run of luck: hồi đó
      • the play has a run of 50 nights: vở kịch được diễn đi diễn lại trong một thời gian liên tục năm mươi đêm liền
    • tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường
      • the commom run of men; the run of mankind: những người bình thường
      • the run of the mill: những sản phẩm bình thường của nhà máy
    • loại, hạng, thứ (hàng hoá)
    • đàn (cá...), bầy (súc vật...)
    • sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi)
    • dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...)
    • máng dẫn nước
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối
    • hướng; chiều hướng, xu thế
      • the run of the mountains is N.E.: dây núi chạy theo hướng đông bắc
      • the run of public opinion: chiều hướng của dư luận
    • nhịp điệu (của một câu thơ...)
    • dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài
      • a run of gold: mạch mỏ vàng chạy dài
      • run of tide: dòng thuỷ triều
    • sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...)
      • a run on the bank: sự đổ xô tới đòi rút tiền ở nhà ngân hàng ra
      • the book has a considerable run: quyển sách bán được rất chạy (được nhiều người hỏi mua)
    • sự cho phép tự do sử dụng
      • to have the run of somebody's books: được phép tự do sử dụng sách của ai
    • (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom)
    • (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc
    • (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái)
    • (âm nhạc) Rulat
    • in the long run
      • (xem) long
    • to keep the run of something
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì
    • to lose the run of something
      • không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì
    • to make a run of it
      • chạy trốn, trốn thoát
    • out of the common run
      • khác thường, không bình thường
    • to put the run the somebody: buộc ai phải chạy trốn
    • to take (have) the run for one's money
      • được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc
    • with a run
      • by the run
        • rất nhanh, nhanh vùn vụt
      • ngay lập tức, không chậm trễ
      • nội động từ ran, run
        • chạy
          • to run dowen a slope: chạy xuống con đường dốc
          • a cold shiver ran down gis spine: cơn rùng mình ớn lạnh chạy suốt dọc theo xương sống anh ta
        • chạy vội, vội vã
          • to run to meet somebody: vội vã đến gặp ai
          • to run to help somebody: chạy vội đến giúp ai
        • chạy trốn, tẩu thoát
          • to run for one's life: chạy trốn bán sống bán chết
          • to run for it: (thông tục) chạy trốn
          • to cut and run: (từ lóng) chuồn, tẩu
        • chạy đua
          • to run in a race: chạy đua
          • to run second: chạy về thứ nhì
        • chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...)
          • to leave the engine of the motorcar running: để cho động cơ ô tô chạy
        • trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau...
          • the pen runs on the paper: ngòi bút chạy lướt trên trang giấy
          • time runs fast: thời gian trôi nhanh
          • how his tongue runs!: mồm nó cứ nói lem lẻm suốt đi!
          • his life runs smoothly: cuộc đời anh ta cứ êm dềm trôi đi
          • the rope runs freely in the pulley: cái dây thừng trượt đi một cách dễ dàng trên ròng rọc
        • xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...)
          • that is the point on which the whole argument runs: đó là điểm mà tất cả cuộc tranh luận xoay quanh
        • bỏ khắp, mọc lan ra (cây)
        • chạy dài, chạy quanh
          • the road runs across a plain: con đường chạy qua cánh đồng
          • the moutain range runs North and South: dây núi chạy dài từ phía bắc đến phía nam
          • the fence runs round the house: hàng rao bao quanh ngôi nhà
        • được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...)
          • the letter runs as follows: bức thư được viết như sau
          • the story runs in these words: câu chuyện được kể như thế này
        • tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài
          • the play has been running for six months: vở kịch được diễn đi diễn lại sáu tháng liền
        • có giá trị, có hiệu lực
          • the contract runs for seven years: bản giao kèo có giá trị trong bảy năm
        • ám ảnh, vương vấn
          • the tune is still running in my head: điệu nhạc đó cứ vương vấn mãi trong óc tôi
        • lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi
          • it runs in the family: cái đó truyền mâi trong gia đình
        • lan nhanh, truyền đi
          • the news ran like wild fire: tin tức lan đi rất nhanh
        • hướng về, nghĩ về
          • the eyes run over something: đưa mắt nhìn (hướng về) cái gì
          • to run back over the past: nghĩ về quá khứ
        • chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...)
          • the boat runs between Hanoi and Namdinh: con tàu chạy trên tuyến đường Hà nội Nam định
        • nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu)
        • chảy
          • blood runs in veins: máu chảy trong mạch máu
          • the tide runs strong: thuỷ triều chảy mạnh
          • pus is running: mủ chảy
          • nose runs: mũi chảy nước
          • eyes run: chảy nước mắt
        • đầm đìa, lênh láng, dầm dề
          • to be running with sweat: đầm đìa mồ hôi
          • to be running with blood: máu đổ lênh láng
        • rỉ rò (chùng, chậu...)
        • lên tới, đạt tới
          • rice runs five tons a hectare this year: năm nay lúa đạt năm tấn một hecta
        • trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng
          • potatoes run big this year: khoai tây năm nay to củ
          • to run mad: hoá điên
          • to run to extremes: đi đến chỗ quá khích, đi đến chỗ cực đoan
        • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột
          • silk stockings sometimes run: bít tất tơ đôi khi bị tuột sợi
        • ngược nước để đẻ (cá)
        • ứng cử
          • to run for parliament: ứng cử vào nghị viện
          • to run for president: ứng cử tổng thống
      • ngoại động từ
        • chạy (một quâng đường...)
        • chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua
          • to run a horse: cho ngựa chạy đua
          • to run a race: chạy đua
        • cho chạy
          • to run a ship to...: cho tàu chạy tới...
          • to run a machine: cho máy chạy
          • to run a car into a garage: đánh ô tô vào nhà để xe
        • vượt qua; chọc thủng, phá vỡ
          • to run rapids: vượt tác ghềnh
          • to run to a blockade: tránh thoát vòng vây
        • cầu, phó mặc (may rủi...)
          • to chance: cầu may
        • theo, đi theo
          • to let things run their cours: cứ để cho mọi việc tiến hành theo lệ thường của nó
          • to run a scent: theo vết (thú săn)
        • đuổi theo, rượt theo (thú săn...)
          • to run to earth: đuổi (chồn...) vào tận hang
        • cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn
          • to run the water off: cho nước chảy đi
          • to run metal into mould: đổ kim loại vào khuôn
        • chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom
          • to run a hotel: quản lý một khách sạn
          • to run a factory: điều khiển một nhà máy
          • to run the show: điều khiển mọi việc
        • xô vào, lao vào, đụng vào
          • to run one's head against the wall: lao đầu vào tường
        • đâm vào, chọc vào
          • to run one's sword through somebody; to run somebody through with one's sword: đâm lưỡi kiếm xuyên qua người ai
        • luồn
          • to run a rope through a ring: luồn sợi dây thừng qua cái vòng
        • đưa lướt đi
          • to run one's hand over something: đưa tay lướt trên vật gì
          • to run one's fingers through one's hair: đưa ngón tay lên vuốt tóc
        • đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng
          • to run wine: đổ rượu tràn trề
          • to run blood: đổ máu lênh láng
        • cho ra đồng cỏ (vật nuôi)
        • buôn lậu
          • to run arms: buôn lậu khí giới
        • khâu lược (cái áo...)
        • gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...)
        • để cho chất đống (nợ nầm...)
        • đem (so sánh...)
          • to paralled; to run a simile: đem so sánh, đem đối chiếu
        • đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử)
          • to run a candidate: giới thiệu người ứng cử; ủng hộ một người ứng cử

       bước chạy
       chu trình
    • filter run: chu trình lọc
    • run cycle: chu trình làm việc
    • run cycle: chu trình công tác
    •  độ dốc
       đoạn ống
    • pipe run: một đoạn ống
    •  dòng
    • average annual run off: dòng chảy bình quân năm
    • run off: dòng chảy
    • run off design: tính toán dòng chảy
    • run off prediction: dự báo dòng chảy
    • run stream: dòng dữ liệu vào
    • run stream: dòng thực hiện (công việc)
    • surface run off: dòng chảy mặt
    •  đường chạy
    • cable run: đường chạy cáp
    •  khai thác
       lô
       mẻ
    • run down: chạy men bờ (tàu thủy)
    •  sự chạy
    • back run: sự chạy lùi
    • computer run: sự chạy máy tính
    • dry run: sự chạy thử
    • full run: sự chạy hết công suất
    • job run: sự chạy công việc
    • machine run: sự chạy máy
    • parallel run: sự chạy song song
    • print run: sự chạy in
    • program run: sự chạy chương trình
    • run out: sự chạy lệch tâm
    • tape run: sự chạy băng
    • test run: sự chạy thử
    • trial run: sự chạy thử
    • update run: sự chạy để cập nhật
    •  sự chạy chương trình
       sự chạy suốt
       sử dụng
       sự làm việc
       sự tác động
       sự thao tác
       sự thi hành
       sự thực hiện
    • program run: sự thực hiện chương trình
    • test run: sự thực hiện thử
    •  sự thực thi
       sự vận hành
    • filter run: sự vận hành lọc
    • job run: sự vận hành công việc
    • machine run: sự vận hành máy
    • make run: sự vận hành sản xuất
    • proving run: sự vận hành chứng minh
    • proving run: sự vận hành thử
    • test run: sự vận hành thử
    • trial run: sự vận hành chứng minh
    • trial run: sự vận hành thử
    •  tiến trình
    • filter run: tiến trình lọc
    •  trình tự
       vận hành
    • 1 lines run at 1.544Mbit/s and provide for 24 data channels (T1): Các đường dây T1 (= DS-1) vận hành tại 1, 544 Mbit/s cho 24 kênh số liệu
    • belting-in run: vận hành truyền động
    • filter run: sự vận hành lọc
    • job run: sự vận hành công việc
    • machine run: sự vận hành máy
    • make run: sự vận hành sản xuất
    • proving run: sự vận hành chứng minh
    • proving run: sự vận hành thử
    • run bearing: ổ trục vận hành
    • run dry: vận hành thử
    • run dry: vận hành khô
    • run motor: động cơ vận hành (thiết bị fax)
    • test run: sự vận hành thử
    • trial run: sự vận hành chứng minh
    • trial run: sự vận hành thử
    • Lĩnh vực: điện
       chạy (máy)
      Giải thích VN: Thực hiện một chương trình trong máy tính điện tử.
      Lĩnh vực: giao thông & vận tải
       chạy (tàu)
       chạy trên đường
       hành trình trên đường
      Lĩnh vực: ô tô
       chảy thành vệt
      Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
       chạy/ hoạt động/vận hành
      Giải thích EN: Any of numerous actions or features that are thought of as analogous to the physical action of running, as by being swift or uninterrupted, by following a certain path, and so on; specific uses include: the amount of feed used in an industrial process during a specified time.
      Giải thích VN: Một loạt các hoạt động được cho là tương tự như hoạt động vật lý theo một đường cố định; sử dụng trong các trường hợp cấp trong các quy trình công nghiệp trong một thời gian xác định.
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       khoảng chạy (máy)
       trình độ
       tuyến đường
    • toboggan run: tuyến đường cho xe lết
    • Lĩnh vực: xây dựng
       loang lổ (màu sắc)
       nhịp cầu nằm ngang (của một đợt cầu thang hoặc của mái nghiêng)
       vẽ cầu thang
      Lĩnh vực: y học
       mạch chạy
      Lĩnh vực: toán & tin
       thực hiện (chương trình)

      back run
       sự chuyển động lùi
      barrow run
       đường dành cho xe đẩy
      barrow run
       ván lăn xe cút kít
      blow run
       thổi trộn khí
      cable run
       đường cáp (điện)
      cable run
       đường dây tải điện
      chain run
       bước xích
      direct run distillation
       chưng cất trực tiếp
      dry run tar
       guđron cặn chưng
      editing run
       chạy hiệu chỉnh
      end of run routines
       kết thúc các chương trình con
      filter run
       quãng thời gian lọc
      free run
       chạy tự do
      heat run
       chạy thử nhiệt
      hit and run strike
       bãi công rải rác

       bãi nuôi súc vật
       bãi rào kín (để chăn nuôi)
       bảng thời giá
       bầy (cá)
       buôn lậu
       chạy, chuyển động quay
       chiều hướng
       chở lậu (rượu, vũ khí...)
       có giá trị
       có hiệu lực (từ, trong vòng...)
       cối nghiền thớt
       đẳng cấp (hàng hóa)
       đăng lên báo (một quảng cáo...)
       điều hành
       điều khiển
       đổ xô
    • bank run: sự đổ xô rút tiền ngân hàng
    • gold run: đổ xô đổi vàng
    • run on a bank: đổ xô đến ngân hàng
    • run on oils: sự đổ xô mua các chứng khoán dầu hỏa
    • run on the banks: sự đổ xô đi rút tiền ở ngân hàng
    • run on the market: sự đổ xô vào thị trường chứng khoán
    •  đồng cỏ
       giành mua
       hạng
       hướng
    • run of the market (the...): xu hướng thị trường
    •  kỳ hạn
       lỗ sản phẩm
       loại
       loạt (hàng sản xuất)
       nhu cầu lớn
       phần cuối đuôi tàu
       quản lý (một cửa hàng, một việc kinh doanh, một tờ báo...)
       quãng đường đi
       rút tiền hàng loạt
    • run on the banks: sự rút tiền hàng loạt
    •  sự đổ xô tới
       sự đòi hỏi nhiều
       thời giá
       thời hạn
       trông coi
       tuyến đường
       xu thế (của thị trường...)

      bank run
       rút tiền ồ ạt
      compile and run time
       thời gian biên dịch và vận hành
      daily run
       vận chuyển mỗi ngày
      dry run
       chạy thử
      dummy run
      .
       việc chạy thử (máy móc...)
      economy run
       sự thi đua tiêu dùng
      free run juice
       nước ép tự chảy
      geographic split run
       sự phân bố theo khu vực (của quảng cáo)
      home run
       chuyến về (tàu, xe tải...)
      home run
       của ùn ùn chạy vào nhà
      immediate run
       thời gian cực ngắn
      long run
       dài hạn
      long run
       thời gian dài
      long run
       trường kỳ
      long run cost function
       hàm chi phí dài hạn
      long run equilibrium
       thế cân bằng dài hạn
      long run profit maximization problem
       bài toán cực đại lợi nhuận dài hạn
      machine run
       chạy máy
      machine run
       sự chạy máy
      middle run
       sản phẩm thường
      pilot run
       sản xuất thí nghiệm
      pilot run
       sản xuất thử nghiệm
      press run
       số in (báo)
      press run
       số lượng in ra mỗi lần
      print run
       số lượng in
      run a deficit (to...)
       bị thâm hụt
      run a surplus
       thặng dư
      run a surplus (to...)
       bị thặng dư

      [rʌn]

    • danh từ

      o   khoảng

      Chiều dài của vít tôi trên thiết bị khoan cáp.

      o   khối lượng

      Lượng dầu thô bán ra và được chuyển tới ống dẫn hoặc xe thùng.

      o   đặt vào

      Đặt dụng cụ hoặc ống vào trong giếng.

      o   chu trình, hành trình

      o   sự chạy máy, sự vận hành

    • động từ

      o   chạy, vận hành (máy)

      §   run a tank : làm cạn thùng chứa

      §   run a weld : tiến hành hàn

      §   run an adit : mở rộng một hầm lò

      §   run back : chảy ngược

      §   run derrick : lắp ráp giàn tháp khoan

      §   run idle : chạy không tải

      §   run in : thả ống khoan (xuống giếng)

      §   run off : chảy ra

      §   run oil : đo lượng dầu ở bồn chứa và chuyển vào ống dẫn

      §   run on choke : điều chỉnh lưu lượng giếng

      §   run the pig : chạy máy nạo

      §   run the swab : quét bằng bàn chải sắt

      §   run to coke : chưng cất đến khi được than cốc

      §   run to stills : dẫn dầu thô vào nhà máy lọc

      §   full run : sự chạy hết công suất

      §   long run : hành trình dài

      §   make run : sự vận hành sản xuất

      §   mine run : mặt nghiêng của mỏ

      §   oil run : sự khai thác dầu (theo thời gian định trước)

      §   pipeline run : sự vận hành đường ống dầu

      §   test run : sự vận hành thử

      §   run of a lode : hướng phương của mạch

      §   run of ground : sự sụt lở đất

      §   run of mine ore : quặng mỏ nguyên khai (chưa luyện)

      §   run a rabbit : thử nghiệm độ tròn của ống

      §   run a screw : để vít ở ngoài

      §   run a tank : mở vòi thùng chứa

      §   run casing : hạ ống chống

      §   run down tank : đổ vào thùng

      §   run from water : loại bỏ nước

      §   run in : đưa vào giếng

      §   run line : đo độ sâu giếng

      §   run on oil : hạn chế dòng dầu

      §   run out of hole : giảm đường kính giếng

      §   run sheet : danh mục văn bản

      §   run statement : bàn thuyết trình về lấy dầu khí

      §   run the bottle : đo độ nghiêng giếng

      §   run ticket : phiếu ghi lượng đầu chuyển đi


      Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

      Run

      Chạy


      Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): run / ran / run


      Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): run / ran / run


      Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): run, rerun, runner, running, rundown, run, outrun, overrun, runny


      Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): run, rerun, runner, running, rundown, run, outrun, overrun, runny


      Xem thêm: tally, test, trial, footrace, foot race, streak, running, running play, running game, running, rivulet, rill, runnel, streamlet, political campaign, campaign, ladder, ravel, discharge, outpouring, scat, scarper, turn tail, lam, run away, hightail it, bunk, head for the hills, take to the woods, escape, fly the coop, break away, go, pass, lead, extend, operate, go, flow, feed, course, function, work, operate, go, range, campaign, play, tend, be given, lean, incline, execute, prevail, persist, die hard, endure, carry, guide, draw, pass, lead, black market, bleed, run for, consort, ply, hunt, hunt down, track down, race, move, go, melt, melt down, ladder, unravel



    run

    Từ điển WordNet

      n.

    • a score in baseball made by a runner touching all four bases safely; tally

      the Yankees scored 3 runs in the bottom of the 9th

      their first tally came in the 3rd inning

    • the act of testing something; test, trial

      in the experimental trials the amount of carbon was measured separately

      he called each flip of the coin a new trial

    • a race run on foot; footrace, foot race

      she broke the record for the half-mile run

    • an unbroken series of events; streak

      had a streak of bad luck

      Nicklaus had a run of birdies

    • (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team; running, running play, running game

      the defensive line braced to stop the run

      the coach put great emphasis on running

    • a regular trip

      the ship made its run in record time

    • the act of running; traveling on foot at a fast pace; running

      he broke into a run

      his daily run keeps him fit

    • the continuous period of time during which something (a machine or a factory) operates or continues in operation

      the assembly line was on a 12-hour run

    • unrestricted freedom to use

      he has the run of the house

    • the production achieved during a continuous period of operation (of a machine or factory etc.)

      a daily run of 100,000 gallons of paint

    • a small stream; rivulet, rill, runnel, streamlet
    • a race between candidates for elective office; political campaign, campaign

      I managed his campaign for governor

      he is raising money for a Senate run

    • a row of unravelled stitches; ladder, ravel

      she got a run in her stocking

    • the pouring forth of a fluid; discharge, outpouring
    • an unbroken chronological sequence

      the play had a long run on Broadway

      the team enjoyed a brief run of victories

    • a short trip

      take a run into town

      v.

    • move fast by using one's feet, with one foot off the ground at any given time

      Don't run--you'll be out of breath

      The children ran to the store

    • flee; take to one's heels; cut and run; scat, scarper, turn tail, lam, run away, hightail it, bunk, head for the hills, take to the woods, escape, fly the coop, break away

      If you see this man, run!

      The burglars escaped before the police showed up

    • stretch out over a distance, space, time, or scope; run or extend between two points or beyond a certain point; go, pass, lead, extend

      Service runs all the way to Cranbury

      His knowledge doesn't go very far

      My memory extends back to my fourth year of life

      The facts extend beyond a consideration of her personal assets

    • direct or control; projects, businesses, etc.; operate

      She is running a relief operation in the Sudan

    • have a particular form; go

      the story or argument runs as follows

      as the saying goes...

    • move along, of liquids; flow, feed, course

      Water flowed into the cave

      the Missouri feeds into the Mississippi

    • perform as expected when applied; function, work, operate, go

      The washing machine won't go unless it's plugged in

      Does this old car still run well?

      This old radio doesn't work anymore

    • change or be different within limits; range

      Estimates for the losses in the earthquake range as high as $2 billion

      Interest rates run from 5 to 10 percent

      The instruments ranged from tuba to cymbals

      My students range from very bright to dull

    • run, stand, or compete for an office or a position; campaign

      Who's running for treasurer this year?

    • cause to emit recorded sounds; play

      They ran the tapes over and over again

      Can you play my favorite record?

    • move about freely and without restraint, or act as if running around in an uncontrolled way

      who are these people running around in the building?

      She runs around telling everyone of her troubles

      let the dogs run free

    • have a tendency or disposition to do or be something; be inclined; tend, be given, lean, incline

      She tends to be nervous before her lectures

      These dresses run small

      He inclined to corpulence

    • carry out a process or program, as on a computer or a machine; execute

      Run the dishwasher

      run a new program on the Mac

      the computer executed the instruction

    • be operating, running or functioning

      The car is still running--turn it off!

    • change from one state to another

      run amok

      run rogue

      run riot

    • cause to perform

      run a subject

      run a process

    • be affected by; be subjected to

      run a temperature

      run a risk

    • continue to exist; prevail, persist, die hard, endure

      These stories die hard

      The legend of Elvis endures

    • occur persistently

      Musical talent runs in the family

    • include as the content; broadcast or publicize; carry

      We ran the ad three times

      This paper carries a restaurant review

      All major networks carried the press conference

    • carry out

      run an errand

    • guide or pass over something; guide, draw, pass

      He ran his eyes over her body

      She ran her fingers along the carved figurine

      He drew her hair through his fingers

    • cause something to pass or lead somewhere; lead

      Run the wire behind the cabinet

    • make without a miss
    • deal in illegally, such as arms or liquor; black market
    • cause an animal to move fast

      run the dogs

    • be diffused; bleed

      These dyes and colors are guaranteed not to run

    • sail before the wind
    • cover by running; run a certain distance

      She ran 10 miles that day

    • extend or continue for a certain period of time; run for

      The film runs 5 hours

    • set animals loose to graze
    • keep company; consort

      the heifers run with the bulls to produce offspring

    • run with the ball; in such sports as football
    • travel rapidly, by any (unspecified) means

      Run to the store!

      She always runs to Italy, because she has a lover there

    • travel a route regularly; ply

      Ships ply the waters near the coast

    • pursue for food or sport (as of wild animals); hunt, hunt down, track down

      Goering often hunted wild boars in Poland

      The dogs are running deer

      The Duke hunted in these woods

    • compete in a race; race

      he is running the Marathon this year

      let's race and see who gets there first

    • progress by being changed; move, go

      The speech has to go through several more drafts

      run through your presentation before the meeting

    • reduce or cause to be reduced from a solid to a liquid state, usually by heating; melt, melt down

      melt butter

      melt down gold

      The wax melted in the sun

    • come unraveled or undone as if by snagging; ladder

      Her nylons were running

    • become undone; unravel

      the sweater unraveled


    Microsoft Computer Dictionary

    vb. To execute a program.

    Bloomberg Financial Glossary

    A run consists of a series of bid and offer quotes for different securities or maturities. Dealers give and ask for runs from each other.

    Investopedia Financial Terms

    Run
    When a large amount of bank customers try to withdrawal their bank deposits simultaneously, and the bank's reserves are not sufficient to cover the withdrawals.
    Investopedia Says:
    Bank runs are synonymous with panic.
    Related Terms:

    File Extension Dictionary

    ISAPI Loader Current ISAPI Application (EGGcentric)
    Rune Map (Human Head Studios)
    Runscanner Automatic Startup Information File (Runscanner)
    UNIX Shell Installer Script
    AMOS Executable File (Alpha Micro)
    PC Tools Script Tools Program
    Softworks Basic Compiled Pseudo Code (Softworks Limited)

    English Synonym and Antonym Dictionary

    runs|ran|running
    syn.: be given black market bleed break away bunk campaign carry consort course die hard discharge draw endure escape execute extend feed flow fly the coop foot race footrace function go guide head for the hills hightail it hunt hunt down incline ladder lam lead lean melt melt down move operate outpouring pass persist play ply political campaign prevail race range ravel rill rivulet run away run for runnel running running game running play scarper scat streak streamlet take to the woods tally tend test track down trial turn tail unravel work