rerun

rerun
  • ngoại động từ(reran, rerun)+chiếu lại (phim), phát thanh lại (chương trình), mở lại (một cuộn băng)
    • chạy đua lại (một cuộc đua)
    • danh từ
      • phim được chiếu lại, chương trình được phát thanh lại, cuộn băng được mở lại; sự lặp lại

     lặp lại
     sự chạy lại
     sự lặp lại
     sự tái chu chuyển
     sự thực hiện lại
     thực hiện lại
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     sự chưng cất lại
     sự tuần hoàn lại
     tái chưng cất
    Giải thích EN: To redistill a liquid material because of an improper separation.
    Giải thích VN: Hành động tái chưng cất một nguyên liệu lỏng vì trước đó đã tách loại sai quy cách.

    rerun mode
     chế độ chạy lại
    rerun oil
     dầu cất lại
    rerun point
     điểm chạy lại
    rerun routine
     thủ tục chạy lại
    rerun time
     thời gian chạy lại
    rerun unit
     đơn vị chưng cất lại

     sự chế biến lại
     sự chế biến lần hai

  • danh từ

    o   sự tái chu chuyển, sự tuần hoàn lại, sự chạy lại, sự hoạt động lại

    o   sự chưng cất lại

    §   atmospheric rerun : sự chưng cất lại ở áp suất khí quyển

    §   vacuum rerun : sự chưng cất lại chân không


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): run, rerun, runner, running, rundown, run, outrun, overrun, runny


    Xem thêm: rebroadcast



  • rerun

    Từ điển WordNet

      n.

    • a program that is broadcast again

      she likes to watch `I love Lucy' reruns

      v.

    • broadcast again, as of a film; rebroadcast
    • rerun a performance of a play, for example
    • run again for office

      Bush wants to rerun in 1996

    • cause to perform again

      We have to rerun the subjects--they misunderstood the instructions