bleed
bleed /bli:d/
- (bất qui tắc) động từ bled
- đổ máu, hy sinh
- to bleed for one's country: hy sinh cho tổ quốc
- bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ
- dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút
- (nghĩa bóng) thương xót, đau đớn
| dây mực |
| mất màu |
| miệng phun |
| ra ra ngoài lề |
| rỉ nhựa |
| tháo nước |
| xả |
| air bleed: cửa xả không khí |
| air cross bleed valve: van xả khí ba ngả |
| bleed (er) screw: vít xả gió |
| bleed (er) valve: van xả gió |
| bleed orifice: lỗ trích xả |
| chảy máu |
| xả gió |
| bleed (er) screw: vít xả gió |
| bleed (er) valve: van xả gió |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| xả hơi |
| | van tháo khí |
|
| | van trích khí vào cacbuaratơ |
|
| | van trích không khí |
|
| | đổ hết |
|
| | phai màu |
|
| | sự tháo từ từ nước |
|
| | thoi màu |
|
| | nút có lỗ thông khí |
|
| | van thoát nước |
|
| | van thổi gió |
|
| | van thông hơi |
|
| | van thông khí |
|
| | cấp và thông (khí) |
|
| | lỗ thông khí |
|
| | sự nhòe mực |
|
| | đường nhánh (dẫn) môi chất lạnh |
|
| | ống dẫn (nước ngưng đọng) |
|
| tháo ra |
| trích máu |
| xả ra |
| | quảng cáo tràn trang |
|
| | quảng cáo trọn trang không chừa lề |
|
| | trang trọn không chừa lề |
|
danh từ o miệng phun
động từ o xả hơi; tháo nước
§ air bleed : cửa xả không khí
§ compressor bleed : sự phân tán khí trong máy nén khí
§ hole bleed : lố thông khí
§ tubing bleed : ống dẫn nước ngưng đọng
§ bleed down : xả ra, tháo ra
Giảm áp suất từ một thiết bị hoặc giếng bằng cách cho tháo chất lỏng.
§ bleed line : ống xả
Loại ống dùng để tháo chất lỏng khi có hiện tượng áp suất cao không bình thường trong quá trình khoan.
§ bleed off : xả áp; xả áp suất trong chất lỏng
§ bleed plug : nút xả; vật dùng để ngăn bùn chảy ngược khi tiến hành tháo xả
o xả, tháo
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): bleed / bled / bled
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): blood, bleeding, bleed, bloodless, bloody
Xem thêm: shed blood, hemorrhage, leech, phlebotomize, phlebotomise, run