bleeding
bleeding /'bli:diɳ/
| phai màu |
| sự rỉ nước |
| sự tháo |
| bleeding tire: sự tháo hơi ruột xe |
| sự thông gió |
| sự xả |
| xả nước |
| Giải thích EN: 1. the purposeful and controlled draining off of steam, water, air, and other fluids through an outlet in a closed or hydraulic system.the purposeful and controlled draining off of steam, water, air, and other fluids through an outlet in a closed or hydraulic system.2. the separation and surfacing of liquid from a liquid-solid mixture, as with the water that separates and rises from cement paste after it is poured.the separation and surfacing of liquid from a liquid-solid mixture, as with the water that separates and rises from cement paste after it is poured.. |
| Giải thích VN: 1. Trong các hệ thống thủy lực hay các hệ thống khép kín, sự thoát hơi, nước, không khí hay các chất lỏng qua các ống thoát một cách có mục đích và có sự điều tiết. 2. Sự tách ra và nổi lên của chất lỏng trong hỗn hợp lỏng-rắn, chẳng hạn như nước tách ra và nổi lên trên mặt hỗn hợp xi măng sau khi trộn hỗn hợp. |
| chảy máu |
| arterious bleeding: chảy máu động mạch |
| bleeding time: thời gian chảy máu |
| external bleeding: chảy máu ngoài |
| occult bleeding: chảy máu ẩn |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự dềnh nước |
| sự phùi nước |
| sự loang màu |
| tách nước |
| bleeding capacity: khả năng tách nước |
| bleeding rate: mức độ tách nước |
| | khả năng phân tầng |
|
| | van tháo hơi |
|
| | lõi tiết lỏng |
|
| | bleeding the hydraulic braking system |
| xả gió cho hệ thống thắng dầu |
|
| | xả hơi ruột xe |
|
| | van thoát hơi |
|
| | van xả khí |
|
| | màu trắng loang lổ |
|
| | đám sơn xùi rộp |
|
| | vết sơn xùi rộp |
|
| | đầu ống hơi |
|
| sự chảy nhựa |
| sự thoát khí |
| sự trích máu |
| | phòng tẩy huyết |
|
| | băng tải trích huyết gia súc |
|
| | máy nâng xúc vật đã giết thịt |
|
| | dàn treo tách huyết |
|
| | móc treo cho đường ray không có mái che |
|
| | đoạn chảy máu (gia súc) |
|
| | đoạn chảy nhựa |
|
| | cần treo để chọc tiết súc vật |
|
['bli:diɳ]
o sự dềnh nước
Sự tách nước do trầm lắng các chất rắn từ chất lỏng trong vữa xi măng.
o sự tháo nước và bùn
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): blood, bleeding, bleed, bloodless, bloody
Xem thêm: hemorrhage, haemorrhage, shed blood, hemorrhage, leech, phlebotomize, phlebotomise, run