lam

lam /læm/
  • động từ
    • (từ lóng) đánh, quật, vụt (bằng gậy)
      • to lam [into] somebody: quật ai, đánh ai
  • nội động từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn

 sét chịu lửa
 sét pha cát

o   sét chịu lửa


Xem thêm: getaway, scat, run, scarper, turn tail, run away, hightail it, bunk, head for the hills, take to the woods, escape, fly the coop, break away, thrash, thresh, flail



lam

Từ điển WordNet

    n.

  • a rapid escape (as by criminals); getaway

    the thieves made a clean getaway

    after the expose he had to take it on the lam


File Extension Dictionary

Netscape Media Player Streaming Audio Metafile