
|
|
|
|
|
|
|
[foum]
o bọt
Bọt khí có màng chất lỏng bao quanh.
o xỉ bọt (luyện kim)
§ fire foam : bọt chữa cháy, bình bọt chữa cháy
§ glass foam : bọt thủy tinh
§ vocanic foam : bọt núi lửa
§ foam acidizing : axit hoá bọt
§ foam drilling : khoan bọt
§ foam mud : bùn có bọt
Xem thêm: froth, froth, fizz, effervesce, sparkle
n.
the beer had a thick head of foam
v.
The boiling soup was frothing
The river was foaming
Sparkling water