formation

formation /fɔ:'meiʃn/
  • danh từ
    • sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
      • the formation of character: sự hình thành tính nết
    • hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu
    • (quân sự) sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay)
    • (địa lý,ddịa chất) thành hệ
    • (ngôn ngữ học) sự cấu tạo (từ)

 cấu tạo
  • coffin formation: cấu tạo quanh tế bào thần kinh chết
  • geological formation: cấu tạo địa chất
  • reticular formation: cấu tạo lưới
  • rouleaux formation: cấu tạo hình cuộn
  •  mặt đường đất
     sự tạo thành
  • bed formation: sự tạo thành dòng dẫn
  • bog formation: sự tạo thành sình
  • bog formation: sự tạo thành bùn lầy
  • bog formation: sự tạo thành đầm lầy
  • carbide formation: sự tạo thành cacbua
  • drop formation: sự tạo thành giọt
  • formation of loudness: sự tạo thành âm lượng
  • peat formation: sự tạo thành than bùn
  • supporting formation: sự tạo thành dòng sông
  • swamp formation: sự tạo thành bùn lầy
  • swamp formation: sự tạo thành đầm lầy
  • swamp formation: sự tạo thành sình
  • terrace formation: sự tạo thành dòng sông
  • waste formation: sự tạo thành chất thải
  • web formation: sự tạo thành lô giấy
  • web formation: sự tạo thành súc giấy
  • zone formation: sự tạo thành vùng
  •  vỉa
  • formation breakdown pressure: áp lực phá hủy vỉa
  • formation fluid: chất lưu vỉa chứa
  • formation pressure: áp lực vỉa (địa chất)
  • formation pressure: áp suất vỉa
  • formation sample: mẫu vỉa
  • formation test: sự thử vỉa
  • formation water: nước vỉa
  • roof of rock formation: nóc vỉa
  • Lĩnh vực: y học
     chất cấu tạo
     sự hình thành
  • boundary layer formation: sự hình thành lớp biên
  • concept formation: sự hình thành khái niệm
  • crack formation: sự hình thành vết nứt
  • crystal formation: sự hình thành tinh thể
  • family formation: sự hình thành họ nhóm
  • film formation: sự hình thành lớp màng
  • flood flow formation: sự hình thành dòng lũ
  • flood formation: sự hình thành lũ
  • flow formation: sự hình thành dòng lũ
  • formation of cracks: sự hình thành các vết nứt
  • formation of cracks: sự hình thành khe nứt
  • formation of neck: sự hình thành chỗ thắt
  • frost formation: sự hình thành tuyết
  • ice formation: sự hình thành nước đá
  • loess formation: sự hình thành đất lớt
  • moraine formation: sự hình thành băng tích
  • ravine formation: sự hình thành mương xói
  • rock formation: sự hình thành đá
  • scale formation: sự hình thành cặn
  • void formation: sự hình thành khe trống
  • waste formation: sự hình thành rác thải
  • Lĩnh vực: giao thông & vận tải
     đội hình
  • formation flight: sự bay theo đội hình

  • Negaune formation
     thành hệ Negaupe
    alluvial formation
     tầng bồi tích
    banked formation
     thành tọa bãi
    caving formation
     các thành tạo hang động
    caving formation
     hình thành hang động
    chalk formation
     thành hệ đá phấn
    clean formation
     thành tạo sạch
    coal formation
     điệp than
    coke formation
     tạo cốc
    complex formation
     tạo phức chất
    condensate formation
     sự tạo ngưng tụ
    consolidator formation
     thành hệ cố kết
    consolidator formation
     thành hệ kết rắn
    crumb formation
     sự tạo hình mẩu vụn
    crystal formation
     hình thành tinh thể
    drainage of track formation
     việc thoát nước của nền đường
    enthalpy of formation
     entanpy tạo thành

     sự tạo hình

    V formation
     Dạng chữ V
    W formation
     đồ thị dạng chữ W
    asset formation
     sự tạo lập vốn
    base formation
     tự tạo đục
    business formation
     sự hình thành công thương nghiệp
    capital formation
     sự hình thành vốn
    company formation
     sự thành lập công ty
    company formation
     thành lập công ty
    company formation
     việc thành lập công ty
    fixed capital formation
     cấu tạo vốn cố định
    foam formation
     sự tạo bọt
    formation expenses
     chi phí thành lập (doanh nghiệp)
    formation expenses
     chi phí thành lập ban đầu (công ty)
    formation of a company
     sự hình thành, thành lập công ty
    gel formation
     sự tạo gen
    gross fixed capital formation
     tổng chi phí đầu tư
    ice formation
     sự tạo băng
    net capital formation
     hình thành vốn ròng
    net capital formation
     sự cấu tạo vốn ròng
    net fixed capital formation
     tổng chi phí đầu tư trừ phí khấu hao
    private domestic capital formation
     sự hình thành vốn tư nhân trong nước
    skin formation
     sự tạo màng
    .
    smoke formation
     sự tạo khói

    [fɔ:mein]

  • danh từ

    o   thành hệ, vỉa

    Thành hệ có ranh giới nóc và đáy rõ rệt và thường là một đơn vị thạch học thể hiện trên bản đồ địa chất. Tên của thành hệ đặt theo địa danh mà thành hệ lộ trên mặt và loại đá chiếm ưu thế của nó.

    o   thành hệ; sự hình thành; thành tạo; hệ tầng

    §   banked formation : thành tạo bãi

    §   caving formation : các thành tạo hang động; sự hình thành hang động

    §   clean formation : thành tạo sạch

    §   chalk formation : thành hệ đá phấn

    §   consolidated formation : thành hệ cố kết, thành hệ kết rắn

    §   depleted formation : tầng bị khai thác cạn

    §   disturbed formation : thành hệ bị phá hủy

    §   faulted formation : thành hệ bị đứt gãy

    §   guide formation : thành hệ chỉ đạo

    §   hard formation : thành tạo đá cứng

    §   intermediate formation : thành hệ trung gian

    §   limestone formation : thành hệ đá vôi

    §   Negaune formation : thành hệ Negeune

    §   oil producing formation : tầng cho sản phẩm dầu

    §   organogenic rock formation : thành hệ đá nguồn hữu cơ

    §   poorly graded formation : tầng có độ hạt chọn lọc kém

    §   producing formation : thành hệ có quặng (sản xuất được)

    §   recent formation : thành hệ mới

    §   rock formation : sự hình thành đá

    §   saline formation : thành hệ muối

    §   scale formation : sự hình thành lớp cặn

    §   scurf formation : sự hình thành granit

    §   sealing formation : thành hệ lớp phủ (khoáng sàng dầu)

    §   sedimentary formation : thành hệ trầm tích

    §   shaly formation : thành hệ sét

    §   shooting formation : hệ thống nổ mìn, sự lập lưới nổ địa chấn

    §   slag formation : sự tạo xỉ

    §   soft formation : thành hệ mềm

    §   sticky formation : thành tạo sét dính quánh

    §   submarine oil formation : thành hệ dầu dưới biển

    §   thief formation : sự hình thành nứt nẻ (gân nên sự mất dung dịch khoan nghiêm trọng)

    §   unconsolidated formation : thành hệ không cố kết

    §   tight formation : thành hệ chặt (khó thấm)

    §   water bearing formation : thành hệ chứa nước

    §   formation cleaner : chất làm sạch vỉa

    §   formation damage : sự tổn hại vỉa

    §   formation evaluation : đánh giá vỉa

    §   formation factor : hệ số vỉa

    §   formation factor log : biểu đồ hệ số vỉa

    §   formation fluid : chất lưu trong vỉa

    §   formation fracture pressure : áp suất gây nứt vỡ vỉa

    §   formation fracturing : sự làm nứt vỡ vỉa

    §   formation gas : khí vỉa

    §   formation gas/oil ratio : tỷ số khí/dầu của vỉa

    §   formation microscanner : bộ vị quét vỉa

    §   formation pore pressure : áp suất lỗ rỗng của vỉa

    §   formation pressure : áp suất vỉa

    §   formation resistivity factor : hệ số điện trở vỉa

    §   formation sensitivity : độ nhạy của vỉa

    §   formation solids : thành phần rắn

    §   formation test : thử vỉa

    §   formation volume factor : hệ số thể tích vỉa

    §   formation water : nước vỉa

    §   formation-analysis log : biểu đồ phân tích vỉa

    §   formation-balance gradient : gradient cân bằng vỉa

    §   formation-breakdown pressure : áp suất phá vỉa

    §   formation-density log : log mật độ vỉa


    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá

    Formation

    Đội hình


    Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng đá

    FORMATION : the process of creating something or coming into existence. [Mid- 19th century. Via French and German < Latin formatus (liber) "(book) shaped (in a special way)" < formare (see formant)]

    ĐỘI HÌNH: cách bố trí lực lượng trong trận đánh, trận đấu hay biểu diễn. [Từ Hán Việt]


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): form, formation, transformation, reformer, transformer, form, reform, transform, reformed


    Xem thêm: shaping, constitution, establishment, organization, organisation, geological formation



  • formation

    Từ điển WordNet

      n.

    • an arrangement of people or things acting as a unit

      a defensive formation

      a formation of planes

    • a particular spatial arrangement
    • the fabrication of something in a particular shape; shaping
    • the act of forming something; constitution, establishment, organization, organisation

      the constitution of a PTA group last year

      it was the establishment of his reputation

      he still remembers the organization of the club

    • (geology) the geological features of the earth; geological formation
    • natural process that causes something to form

      the formation of gas in the intestine

      the formation of crystals

      the formation of pseudopods

    • creation by mental activity

      the formation of sentences

      the formation of memories


    English Synonym and Antonym Dictionary

    formations
    syn.: constitution establishment geological formation organisation organization shaping