fossa
fossa /'fɔsə/
- tính từ, số nhiều fossae
- (giải phẫu) hố ((cũng) fosse)
| hố |
| condyloid fossa: hố lồi cầu |
| cranial fossa: hố sọ trước |
| fossa capitelli: hố đầu xương búa |
| fossa temporalis: hố thái dương |
| galiblader fossa: hố túi mật |
| infraclavicular fossa: hố dưới đòn |
| mandibular fossa: hố hàm dưới |
| subscapular fossa: hố dưới vai |
Xem thêm: pit, Fossa, genus Fossa, fossa cat, Cryptoprocta ferox