frequency
frequency
| số lần |
| tấn suất |
| frequency meter: máy đo tấn suất |
| tần xuất |
| flood frequency: tần xuất lũ |
| frequency content: phổ tần xuất |
| | AFC (automatic frequency control) |
| điều khiển tần số tự động |
|
| | AFC (automatic frequency control) |
| mạch điều khiển tần số tự động |
|
| | AFC (automatic frequency control) |
| mạch kiểm tần số tự động |
|
| | tần số dải băng C |
|
| | CPFSK (continuous phase frequency shift keying) |
| sự đánh tín hiệu dịch tần pha liên tục |
|
| | tần số Debye |
|
| | tần số Doppler |
|
| | Doppler shift of the transmitted frequency |
| sự dịch chuyển Doppler của tần số phát |
|
| | Doppler shifted frequency |
| tần số Doppler |
|
| tần số |
| basic frequency: tần số cơ bản |
| call frequency schedule: thời biểu tần số thăm viếng chào hàng |
| exposure frequency: tần số phơi bày (quảng cáo) |
| frequency of flights: tần số chuyến bay (mỗi giờ, ngày, tuần, tháng) |
| frequency of sailings: tần số chuyến tàu (mỗi tuần, tháng) |
| normal frequency curve: đường cong tần số bình thường |
| relative frequency distribution: phân phối tần số tương đối |
| type of frequency distributions: loai hình phân bố theo tần số |
| type of frequency distributions: loại hình phân bố theo tần số |
| tần số xuất hiện |
| tần suất xuất hiện |
| | tần suất tai nạn |
|
| | cumulative relative frequency |
| tần suất tích lũy tương đối |
|
| | sự lặp lại quảng cáo |
|
| | đường tần suất |
|
| | giá ưu đãi quảng cáo (phát thanh) |
|
| | phân bố tần suất |
|
| | sự phân bố tần, theo dải tần (trong thống kê) |
|
| | đa giác tần suất |
|
| | thẻ người dùng thường xuyên |
|
| | số lượt nghe (quảng cáo) |
|
| | tần suất tương đối |
|
| | relative frequency distribution |
| phân phối tần suất tương đối |
|
['fri:kwənsi]
danh từ o tần số
Số lần lặp đi lặp lại của một sự kiện trên giây.
§ acoustic frequency : tần số âm thanh
§ angular frequency : tần số góc
§ atomic frequency : tần số nguyên tử
§ high frequency : tần số cao
§ intermediate frequency : tần số trung bình
§ low frequency : tần số thấp
§ natural frequency : tần số tự nhiên
§ vibrational frequency : tần số dao động
§ frequency domain : miền tần số
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
FREQUENCY
Tần suất (rủi ro) Số lần xảy ra tổn thất.
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): frequency, infrequency, frequent, infrequent, frequently, infrequently
Xem thêm: frequence, oftenness, relative frequency, absolute frequency