fundamental
fundamental /,fʌndə'mentl/
- tính từ
- cơ bản, cơ sở, chủ yếu
- fundamental rules: những quy tắc cơ bản
- (âm nhạc) gốc
- fundamental note: nốt gốc
- danh từ, (thường) số nhiều
- quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản
- the fundamentals of mathematics: những quy tắc cơ bản của toán học
| âm cơ bản |
| fundamental concord: hòa âm cơ bản |
| cơ sổ |
| cơ sở |
| fundamental force: lực cơ sở |
| fundamental frequency: tần số cơ sở |
| fundamental gneiss: gơnai cơ sở |
| fundamental unit: đơn vị cơ sở |
| cốt yếu |
| nền tảng |
| | dạng cơ bản thứ nhất |
|
| | fundamental (basic) service |
| dịch vụ cơ bản |
|
| | tính sẵn sàng cơ bản |
|
| | các màu cơ bản |
|
| | màu cơ bản |
|
| | màu cơ bản |
|
| | hằng số cơ bản |
|
| | xây dựng cơ bản |
|
| | liên kết cơ bản |
|
| | sự phát thanh cơ bản |
|
| | sai số chủ yếu |
|
| | hệ số cơ bản |
|
| | lực cơ bản (tương tác) |
|
| | công thức cơ bản |
|
| | họa ba bậc nhất |
|
| | sóng hài bậc nhất |
|
| | tấn số cơ bản |
|
| | gơnai nền móng |
|
| | nhóm cơ bản |
|
| | lệnh cơ bản |
|
| | tương tác cơ bản |
|
| | khoảng cơ bản |
|
| | định luật cơ bản |
|
[,fʌndə'mentl]
tính từ o cơ bản, cơ sở, chủ yếu
§ fundamental strength : độ bền cơ bản
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
FUNDAMENTAL
Yêu cầu cơ bản
Những yêu cầu cơ bản của chương trình bảo hiểm trợ cấp cho người lao động như độ tuổi tối thiểu và số năm làm việc tối thiểu cho người sử dụng lao động.
Xem thêm: fundamental frequency, first harmonic, cardinal, central, key, primal, rudimentary, underlying, profound