central

central /'sentrəl/
  • tính từ
    • ở giữa, ở trung tâm; trung ương
      • the central government: chính quyền trung ương
      • my house is very central: nhà tôi ở rất gần trung tâm (thành phố...)
    • chính, chủ yếu, trung tâm
      • the central figure in a novel: nhân vật trung tâm trong cuốn tiểu thuyết
    • central heating
      • sự sưởi tập trung (sưởi ấm bằng hơi nước nóng hay nước nóng chảy qua một hệ thống ống từ một nguồn ở trung tâm)
  • danh từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng đài điện thoại

 chính giữa
 quan tâm
 tâm
  • JECS (job entry central services): các dịch vụ trung tâm nhập công việc
  • bogie central cross beam: xã ngang trung tâm khung giá chuyển
  • central (ized) refrigerating plant: hệ thống lạnh trung tâm
  • central (ized) refrigerating plant: trạm lạnh trung tâm
  • central acceleration: gia tốc xuyên tâm
  • central affine transformation: phép biến đổi tâm affine
  • central air conditioner: máy điều hòa trung tâm
  • central air-conditioning plant: máy điều hòa trung tâm
  • central air-supply system: hệ thống cấp gió trung tâm
  • central air-supply system: hệ cấp gió trung tâm
  • central air-supply system: hệ cấp không khí trung tâm
  • central algebra: đại số trung tâm
  • central alignment tab: phiếu danh định tâm
  • central amaurosis: mù trung tâm
  • central amplifying station: đài khuếch đại trung tâm
  • central amplifying station: trạm khuếch đại trung tâm
  • central angle: góc tâm
  • central angle: góc ở tâm
  • central angular zone: vùng góc trung tâm
  • central application of force: sự đặt lực đúng tâm
  • central arbitration control point (CACP): điểm điều khiển phân xử trung tâm
  • central auto-morphism: tự đẳng cấu trung tâm
  • central axis: trục tâm
  • central axis: trục trung tâm
  • central axis of the tape: trung tâm của băng từ
  • central battery switchboard: bảng chuyển mạch nguồn trung tâm
  • central boiler house: gian nồi hơi trung tâm
  • central boiler house: nhà nồi hơi trung tâm
  • central business district: khu buôn bán trung tâm
  • central charging equipment: thiết bị nạp trung tâm
  • central chilling plant: hệ làm lạnh trung tâm
  • central chilling plant: trạm lạnh trung tâm
  • central chilling plant [system]: hệ thống lạnh trung tâm
  • central chilling plant [system]: trạm lạnh trung tâm
  • central chilling system: hệ làm lạnh trung tâm
  • central chilling system: trạm lạnh trung tâm
  • central city: thành phố trung tâm
  • central cold store: kho lạnh trung tâm
  • central computer: máy tính trung tâm
  • central confidence interval: khoảng tin cậy trung tâm
  • central confidence interval: khoảng tin tập trung tâm
  • central conic: conic có tâm
  • central conics: conic có tâm
  • central control: sự điều khiển trung tâm
  • central control board: bảng điều khiển trung tâm
  • central control room: phòng điều khiển trung tâm
  • central control room: trung tâm phân phối biến điệu
  • central control unit: khối điệu khiển trung tâm
  • central control unit: đơn vị điều khiển trung tâm
  • central control unit: bộ điều khiển trung tâm
  • central control unit (CCU): bộ điều khiển trung tâm
  • central cooling plant: hệ làm lạnh trung tâm
  • central cooling plant: trạm lạnh trung tâm
  • central cooling plant [system]: hệ thống lạnh trung tâm
  • central cooling plant [system]: trạm lạnh trung tâm
  • central cooling system: hệ làm lạnh trung tâm
  • central cooling system: trạm lạnh trung tâm
  • central core system: hệ hộp giếng trung tâm
  • central core wall: tường lõi trung tâm
  • central crank: trục khuỷu chính tâm
  • central curve: đường cong có tâm
  • central cyanosis: chứng xanh tím trung tâm
  • central deafness: điếc trung tâm
  • central decomposition: sự phân tích trung tâm
  • central difference: sai phân trung tâm
  • central discharge: lưu lượng (ở) trung tâm
  • central district of town: quận trung tâm thành phố
  • central drain: ống thoát nước trung tâm
  • central drainage system: ống tiêu nước trung tâm
  • central error: sự phun trào trung tâm
  • central eruption: sự phun trào trung tâm
  • central exchange: tổng đài trung tâm
  • central exclatory state: trạng thái kích thích trung tâm
  • central file: tệp trung tâm
  • central fire alarm station: trạm báo (động) cháy trung tâm
  • central fire alarm station: trạm báo động cháy trung tâm
  • central force: lực trung tâm
  • central force: lực xuyên tâm
  • central force field: trường trọng lực trung tâm
  • central furnace: lò cấp nhiệt trung tâm
  • central gear: bánh răng trung tâm
  • central guard band: dải giữ trung tâm
  • central heating: thiết bị sưởi trung tâm
  • central heating: sự sưởi ấm trung tâm
  • central heating: sưởi trung tâm
  • central heating: sự sưởi trung tâm
  • central heating: hệ thống sưởi trung tâm
  • central heating boiler: lò hơi cấp nhiệt trung tâm
  • central heating plant: trạm sưởi trung tâm
  • central heating plant: thiết bị cấp nhiệt trung tâm
  • central heating plant: nhà nồi hơi trung tâm
  • central heating station: trạm cấp nhiệt trung tâm
  • central heating system: hệ thống cấp nhiệt trung tâm
  • central heating water heater: bộ đun nước sưởi trung tâm
  • central impact: sự va đập xuyên tâm
  • central involution: phép đối hợp tâm
  • central isomorphism: phép đẳng cấu trung tâm
  • central jack plant: hệ thống bơm trung tâm
  • central life: tệp trung tâm
  • central limit theorem: định lý giới hạn trung tâm
  • central line: đường trung tâm
  • central load: tải trọng trung tâm
  • central location: vị trí trung tâm
  • central locking: khóa cửa trung tâm (chính)
  • central map projection: phép chiếu bản đồ theo tâm
  • central mass: địa khối trung tâm
  • central memory: bộ nhớ trung tâm
  • central memory (CM): bộ nhớ trung tâm
  • central mixer: trạm trộn trung tâm
  • central mixing plant: xưởng trộn bê tông trung tâm
  • central moment (of inertia): mômen quán tính trung tâm
  • central necrosis: hoại tử trung tâm
  • central nucleus of thalamus: nhân trung tâm đồi
  • central office: trạm điện thoại trung tâm
  • central office line: đường trung tâm
  • central office switch: bảng chuyển mạch đài trung tâm
  • central panel: tủ trung tâm
  • central paralysis: liệt trung tâm
  • central part of town: phần trung tâm của thành phố
  • central plane: mặt phẳng qua tâm
  • central plant refrigeration system: hệ thống làm lạnh trung tâm
  • central playground: sân chơi trung tâm
  • central point: điểm trung tâm
  • central post: cột trung tâm
  • central power plant: thiết bị phát lực trung tâm
  • central principal axis (of inertia): trục quán tính chính trung tâm
  • central processing element: phần tử xử lý trung tâm
  • central processing unit: bộ xử lí trung tâm
  • central processing unit: bộ xử lý trung tâm
  • central processing unit: đơn vị xử lý trung tâm
  • central processing unit (CPU): đơn vị xử lý trung tâm (CPU)
  • central processing unit (CPU): bộ xử lý trung tâm
  • central processing unit CPU: đơn vị xử lý trung tâm
  • central processing unit time: thời gian bộ xử lý trung tâm
  • central processing unit-CPU: bộ xử lý trung tâm
  • central processor: bộ xử lý trung tâm
  • central processor unit (CPU): bộ xử lý trung tâm
  • central projection: phép chiếu xuyên tâm
  • central projection: phép chiếu qua tâm
  • central proportioning plant: xưởng phối liệu trung tâm
  • central pulse distributor: bộ phận phối xung trung tâm
  • central pumping power: trạm bơm trung tâm
  • central radio-telephone station: điện thoại vô tuyến trung tâm
  • central reference clock: đồng hồ chuẩn gốc trung tâm
  • central refrigerating station: trạm lạnh trung tâm
  • central refrigerating station: hệ thống lạnh trung tâm
  • central refrigeration station: trạm làm lạnh trung tâm
  • central school: trường (ở) trung tâm
  • central scotoma: điềm tối trung tâm
  • central scotoma: ám điểm trung tâm
  • central service: dịch vụ trung tâm
  • central shaft: giếng lấy nước trung tâm
  • central site: vị trí trung tâm
  • central site control facility (CSCF): chương trình điều khiển vị trí trung tâm
  • central splitter edge: lưỡi cắt trung tâm
  • central station: trạm trung tâm
  • central station: ga trung tâm
  • central storage: bộ lưu trữ trung tâm
  • central storage: bộ nhớ trung tâm
  • central strength member: phần tử chịu tải trung tâm
  • central subgroup: nhóm con trung tâm
  • central switching unit: thiết bị chuyển mạch trung tâm
  • central symmetry: phép đối xứng qua tâm
  • central symmetry: tính đối xứng qua tâm
  • central system of lubrication: hệ thống bôi trơn trung tâm
  • central tendency: xu hướng hướng tâm
  • central track: đường vệt trung tâm
  • central unit: bộ xử lý trung tâm
  • central vacuum cleaning system: hệ làm sạch chân không trung tâm
  • central vein of liver: tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy gan
  • centre of central projection: tâm chiếu
  • common battery central office: văn phòng trung tâm cấp nguồn chung
  • descending central series: chuỗi trung tâm giảm
  • electric-clock central station: đài đồng hồ điện trung tâm
  • electric-clock central station: trạm đồng hồ điện trung tâm
  • job entry central services (JECS): dịch vụ trung tâm nhập công việc
  • landscape central reservation: dải cây xanh trung tâm
  • marking of central geodetic point: mốc trung tâm (của) điểm trắc địa
  • oilfired central heating system: hệ thống sưởi trung tâm đốt dầu
  • on-line central file: tập tin trung tâm trực tuyến
  • tandem central office: văn phòng trung tâm nối tiếp
  • target central processing unit: bộ xử lý trung tâm đích
  • telephone central office: văn phòng trung tâm điện thoại
  •  xuyên tâm
  • central acceleration: gia tốc xuyên tâm
  • central force: lực xuyên tâm
  • central impact: sự va đập xuyên tâm
  • central projection: phép chiếu xuyên tâm

  • o   trung tâm, chính giữa; (thuộc) tâm

    §   central facility : thiết bị trung tâm

    §   central jack plant : bộ kíck bánh xe trung tâm

    §   central oil-treating station : trạm xử lý dầu trung tâm

    §   central processing platform : giàn xử lý trung tâm

    §   central processing unit : bộ xử lý trung tâm

    §   central producting platform : giàn khai thác trung tâm


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): centre, center, centralization, decentralization, centre, decentralize, centralize, central, centralized, centrally


    Xem thêm: telephone exchange, exchange, cardinal, fundamental, key, primal



    central

    Từ điển Collocation

    central adj.

    1 in the centre

    VERBS be

    ADV. very Our house is very central, so we can easily get to theatres and cinemas. | quite

    2 most important

    VERBS be

    ADV. absolutely This distinction is of absolutely central importance.

    PREP. to These facts are central to the case.


    Từ điển WordNet

      n.

    • a workplace that serves as a telecommunications facility where lines from telephones can be connected together to permit communication; telephone exchange, exchange

      adj.

    • serving as an essential component; cardinal, fundamental, key, primal

      a cardinal rule

      the central cause of the problem

      an example that was fundamental to the argument

      computers are fundamental to modern industrial structure

    • in or near a center or constituting a center; the inner area

      a central position

      central heating and air conditioning

    • used in the description of a place that in the middle of another place

      the people of Central and Northern Europe

      country in central Africa

    • centrally located and easy to reach

      the central city has good bus service

      the shop has a central location


    English Synonym and Antonym Dictionary

    centrals
    syn.: chief leading main principal

    ant.: local