center
center /'sentə/
- danh từ & động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre
| chỉnh tâm |
| center adjustment: sự điều chỉnh tâm |
| center alignment tab: tab chỉnh tâm |
| đài |
| digital switching center: tổng đài số |
| gateway mobile switching center: tổng đài gốc cổng nối |
| mobile switching center (MSC): tổng đài gốc |
| secondary center: tổng đài cấp hai |
| toll center: tổng đài gọi đường dài |
| trunk switching center: tổng đài trung chuyển |
| trunk switching center: tổng đài đường dài |
| điểm giữa |
| định tâm |
| center adjustment: sự định tâm |
| center drilling: sự khoan định tâm |
| center gage: dưỡng định tâm |
| center gage: thước định tâm |
| center locator: thiết bị định tâm |
| center pin: chốt định tâm |
| horn center: cái định tâm |
| square center: ê ke định tâm |
| giá vòm |
| làm đồng trục |
| center adjustment: sự làm đồng trục |
| núng tâm |
| bell center: mũi núng tâm rỗng |
| center mark: dấu núng tâm |
| center puncher: mũi núng tâm |
| mũi tâm |
| back center: mũi tâm cố định |
| back center: mũi tâm ụ sau |
| center height: chiều cao mũi tâm |
| center lathe: máy tiện có mũi tâm |
| dead center: mũi tâm ụ sau |
| dead center: mũi tâm cố định |
| elevating center: mũi tâm nâng hạ |
| false center: mũi tâm giả |
| fixed center: mũi tâm cố định |
| floating center: mũi tâm tự lựa |
| fork center: mũi tâm hình chạc |
| grooved dead center: mũi tâm cố định có rãnh |
| half center: mũi tâm vát nửa |
| head center: mũi tâm (cắt gọt) |
| headstock center: mũi tâm trước |
| lathe center: mũi tâm máy tiện |
| lathe center: mũi tâm (máy tiện) |
| live center: mũi tâm quay |
| miller center: mũi tâm (máy) phay |
| movable center: mũi tâm di động |
| plate center: mũi tâm có đĩa |
| reverse center: mũi tâm ngược |
| reverse center: mũi tâm cái |
| revolving center: mũi tâm quay |
| revolving dead center: mũi tâm quay ụ sau |
| running center: mũi tâm quay |
| running center: mũi tâm động |
| sapphire center: mũi tâm xafia |
| spoke center: mũi tâm nhiều cạnh |
| square center: mũi tâm bốn cạnh |
| standard center: mũi tâm tiêu chuẩn |
| stationary center: mũi tâm tĩnh tại |
| stationary center: mũi tâm cố định |
| tail center: mũi tâm (ụ) sau |
| tailstock center: mũi tâm sau |
| tailstock center: mũi tâm ụ sau |
| tailstock center: mũi tâm cố định |
| tailstock center: mũi tâm ụ đỡ |
| tailstock center: mũi tâm cố |
| triangular center: mũi tâm ba cạnh |
| work center: mũi tâm làm việc |
| phần giữa |
| trạm |
| antimalaria center: trạm (chống) sốt rét |
| blood transfusion center: trạm truyền máu |
| broadcasting center: trạm tiếp âm |
| broadcasting center: trạm chuyển phát |
| milk-reception center: trạm giao nhận sữa |
| wholesale center: trạm bán buôn |
| trục tâm |
| fixed center: trục tâm cố định |
| trung tâm |
| Giải thích VN: Là một vị trí riêng biệt, nơi cung cấp một nguồn tài nguyên hoặc hàng hóa. Trong tương tác không gian, trung tâm là vị trí có độ hấp dẫn (attractiveness). |
| Novell Authorized Education center (NAEC): Trung tâm giáo dục Uỷ quyền Novell |
| air conditioning center: trung tâm điều tiết không khí |
| air traffic control center: trung tâm kiểm soát không lưu |
| air traffic control center: trung tâm điều khiển không lưu |
| air-conditioning center: trung tâm điều tiết khí |
| ankie clonus center: trung tâm phản xạ khớp gối |
| auditory center: trung tâm thính giác |
| automatic switch center: trung tâm chuyển mạch tự động |
| brain center: trung tâm não |
| business center: trung tâm kinh doanh |
| center (of mass): trung tâm khối |
| center (of springing): trung tâm chân vòm |
| center differential: bộ vi sai trung tâm |
| center differential lock: khóa vi sai trung tâm |
| center frequency: tần số trung tâm |
| center lane: dải đường trung tâm |
| center line: dòng trung tâm |
| center line: đường trung tâm |
| center line: tuyến trung tâm |
| center line profile: mặt cắt theo đường trung tâm |
| center mark: mốc trung tâm |
| center node: điểm trung tâm |
| center of personal service establishments: trung tâm phục vụ sinh hoạt |
| center of population distribution system: trung tâm hệ thống phân bố dân cư |
| center of town: điểm trung tâm thành phố |
| center of town: khu trung tâm thành phố |
| center operator: người điều hành trung tâm |
| center panel: khung kết cấu trung tâm |
| center span: nhịp trung tâm |
| center support: gối tựa trung tâm |
| center wind reel: ống cuộn trung tâm |
| center wind reel: guồng quấn trung tâm |
| child care center: trung tâm chăm sóc trẻ em |
| children's center: trung tâm thiếu nhi |
| circuit switching center: trung tâm chuyển mạch |
| communication center: trung tâm truyền tin |
| communication center: trung tâm truyền thông |
| community center: trung tâm cộng đồng |
| compositional center: trung tâm bố cục |
| computation center: trung tâm tính toán |
| computer centre, center: trung tâm máy tính |
| computer service center: trung tâm dịch vụ máy tính |
| computing center: trung tâm tính toán |
| control center: trung tâm điều khiển |
| cryptographic key distribution center (CKD): trung tâm phân phối khóa mật mã |
| cryptographic key translation center (CKT): trung tâm diễn dịch mật mã |
| cultural center: trung tâm văn hóa |
| data center: trung tâm dữ liệu |
| design center: trung tâm thiết kế |
| diagnostic center: trung tâm chuẩn đoán |
| digital main network switching center (DMNSC): trung tâm chuyển mạch số chính |
| digital switching center: trung tâm chuyển mạch số |
| dispatch center: trung tâm phân phối |
| dispatch center: trung tâm điều độ |
| distribution Control centre, center: trung tâm điều phối |
| distribution center: trung tâm phân phối |
| earthquake center: trung tâm động đất |
| educational center: trung tâm đào tạo |
| educational center: trung tâm học tập |
| electronic computer center: trung tâm máy tính điện tử |
| energy service centre, center: trung tâm dịch vụ năng lượng |
| flight information center: trung tâm thông tin bay |
| flight test center: trung tâm thử nghiệm bay |
| fuselage center box: khoang trung tâm máy bay |
| geodetic center: trung tâm trắc địa |
| group-switching center (GSC): trung tâm chuyển mạch nhóm |
| historical center: trung tâm lịch sử |
| information center (IC): trung tâm thông tin |
| information centre, center for science and technology: trung tâm thông tin khoa học và công nghệ |
| information processing center: trung tâm xử lý thông tin |
| information retrieval center: trung tâm tìm kiếm thông tin |
| information retrieval center (IRC): trung tâm truy tìm thông tin |
| key distribution center: trung tâm phân phối khóa |
| load dispatch centre, center: trung tâm điều hành hệ thống điện |
| longitudinal center joint: mạch xây dọc trung tâm |
| longitudinal center joint: mối nối dọc trung tâm |
| management center: trung tâm hướng dẫn |
| management center: trung tâm quản lý |
| maritime switching center (MSC): trung tâm chuyển mạch hàng hải |
| market center: trung tâm thương nghiệp |
| medical center: trung tâm y tế |
| medical consultation center: trung tâm tư vấn y tế |
| memorial center: trung tâm di tích |
| memorial center: trung tâm lưu niệm |
| message center: trung tâm truyền tin |
| message center: trung tâm thông báo |
| message switching center: trung tâm chuyển thông báo |
| mobile switching center (MSC): trung tâm chuyển mạch di động |
| motor control center: trung tâm điều khiển động cơ |
| municipal center: trung tâm hành chính |
| neighbourhood shopping center: trung tâm bán hàng lân cận |
| network information center: trung tâm thông tin mạng |
| network information center (NIC): trung tâm thông tin mạng |
| network management center (NMC): trung tâm quản lý mạng |
| network operations center (NOC): trung tâm điều hành mạng |
| nuclear energy centre, center: trung tâm năng lượng hạt nhân |
| olfactory center: trung tâm khứu giác |
| online support center: trung tâm hỗ trợ trực tuyến |
| operations and maintenance center: trung tâm thao tác và bảo dưỡng |
| operations and maintenance center: trung tâm vận hành và bảo dưỡng |
| operations and maintenance center (OMC): trung tâm vận hành và bảo dưỡng |
| operations and maintenance center (OMC): trung tâm thao tác và bảo dưỡng |
| operations center: trung tâm thao tác |
| operations center: trung tâm vận hành |
| optic center: trung tâm thị giác |
| ossification center: trung tâm cốt hóa |
| paging center: trung tâm nhắn tin |
| press center: trung tâm báo chí |
| primary center: trung tâm chính |
| principal planning center: trung tâm quy hoạch chính |
| processing center: trung tâm xử lý |
| prophylactic center: trung tâm phòng bệnh |
| public utilities and service center: trung tâm dịch vụ sinh hoạt công cộng |
| radio receiving center: trung tâm thu vô tuyến (thu thanh) |
| radio transmitting center: trung tâm phát thanh |
| railroad center: trung tâm đường sắt |
| rate center: trung tâm định giá |
| refrigeration control center: trung tâm điều khiển lạnh |
| regional center: trung tâm huyện |
| regional shopping center: trung tâm buôn bán địa phương |
| remote diagnosis center: trung tâm chuẩn đoán từ xa |
| rescue coordination center: trung tâm phối hợp cứu nạn |
| research center: trung tâm nghiên cứu |
| scientific center: trung tâm khoa học |
| secondary center: trung tâm cấp hai |
| service center: trung tâm dịch vụ (xã hội và phúc lợi) |
| service center: trung tâm dịch vụ |
| shopping center pavilion: gian hàng trung tâm |
| signal center: trung tâm báo hiệu |
| social and welfare center for a group of villages: trung tâm phục vụ một nhóm làng |
| solution integration center: trung tâm tích hợp giải pháp |
| specialized center: trung tâm chuyên môn hóa |
| sporting center: trung tâm thể thao |
| sports center: trung tâm thể thao |
| support center: trung tâm hỗ trợ |
| switching center: trung tâm chuyển đổi |
| switching center: trung tâm nối mạch |
| telephone center: trung tâm điện thoại |
| time-sharing center: trung tâm phân thời |
| tourist center: trung tâm du lịch |
| traffic center: trung tâm giao thông |
| training centre, center: trung tâm đào tạo |
| transit switching center: trung tâm chuyển mạch quá cảnh |
| trunk switching center: trung tâm chuyển mạch trục chính |
| trunk switching center: trung tâm chuyển mạch trung chuyển |
| ventilation control center: trung tâm kiểm soát thông gió |
| đặt đúng tâm |
| tâm đỡ (đường vòm) |
| trung điểm |
| trung tâm điểm |
| | điểm chết dưới |
|
| | tâm F |
|
| | tâm ghi đúc bằng thép mangan |
|
| | điểm chết trên |
|
| | tâm âm (thanh) |
|
| | tâm áp |
|
| | tâm khí động |
|
| | tiêu điểm khí động |
|
| | căn giữa |
|
| | góc ở tâm |
|
| nhân |
| tâm |
| Citizen's Emergency center: trung tâm Cấp báo của Công dân |
| bank center: trung tâm ngân hàng |
| budget center: trung tâm ngân sách |
| burden center: trung tâm trách nhiệm |
| business service center: trung tâm dịch vụ kinh doanh |
| center spread: độ mở xuyên tâm |
| centralized booking center: trung tâm bán vé tập trung |
| civic center: khu trung tâm thị chính |
| commercial and administrative center: trung tâm thương mại và hành chánh |
| computer service center: trung tâm dịch vụ vi tính |
| conference center: trung tâm hội nghị |
| convention center: trung tâm hội nghị |
| crystallization center: tâm kết tinh (đường) |
| data processing center: trung tâm xử lý số liệu |
| interpretive center: trung tâm thuyết giải |
| money center bank: ngân hàng trung tâm tiền tệ |
| nature center: trung tâm thiên nhiên |
| production center: trung tâm sản xuất |
| profit center (profit centre): trung tâm sinh lợi |
| profit center (profit centre): trung tâm lợi nhuận |
| quotation information center: trung tâm thông tin giá thị trường |
| retail shopping center: trung tâm cửa hàng bán lẻ |
| select booking center: trung tâm đại diện bán vé |
| suburban shopping center: trung tâm thương mại ngoại ô |
| technical training center: trung tâm huấn luỵên kỹ thuật |
| travel information center: trung tâm thông tin du hành |
| welcome center: trung tâm đón tiếp |
| wholesaler center: trung tâm thương mại bán sỉ |
| world financial center: trung tâm tài chính thế giới |
| | khu cửa hàng có mái vòm |
|
| | trang đôi |
|
| | tranh (quảng cáo) giảm giá 50% |
|
| | minh |
|
| | ngân hàng lớn |
|
| | cửa hàng chiết khấu |
|
| | điểm dân cư |
|
o tâm, trung tâm
§ bottom dead center : điểm chết dưới, điểm hạ
§ dead center : điểm chết, tâm chết
§ dispatch center : trung tâm phân phối, trung tâm điều độ
§ galactic center : tâm ngân hà, tâm thiên hà
§ inner dead center : điểm chết trong
§ load center : tâm tải trọng
§ lower dead center : điểm chết dưới, điểm hạ
§ LPG packaging center : trung tâm đóng bình khí hóa lỏng
§ outer dead center : điểm chết ngoài
§ punch center : đầu mũi khoan
§ top dead center : điểm chết trên, điểm thượng
§ upper dead center : điểm chết trên, điểm thưởng
§ wire rope center : lõi cáp
§ center irons : khung sắt trung tâm
§ center line : đường tâm
§ center line fracture : nứt vỡ theo đường tâm
§ center of area : diện tâm
§ center of buoyancy : tâm nổi
§ center of curvature : tâm cong
§ center of gravity : trọng tâm
§ center of gyration : tâm hồi chuyển
§ center of mass : khối tâm
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ
Center
Trung vệ
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ
Center
Trung vệ
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng rổ
CENTER : Also called the “pivot player;” an offensive position typically played by a tall player who plays mainly in the key areas (at the post). [14th century. Directly or via French < Latin centrum < Greek kentron "point" < kentein "to prick"]
TRUNG VỆ: cầu thủ thuộc hang hậu vệ, có nhiệm vụ bảo vệ khu vực giữa phía trước khung thành.
1. trung( tt ): ở giữa, đối với hai bên. [Từ Hán Việt] 2. vệ ( đgt ): giữ, giữ gìn. [Từ Hán Việt]
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng đá
CENTER : a 3 T pass 3 T from a player located near the 3 T sideline 3 T towards the middle of the 3 T field 3 T ; used to get the ball closer to the front of the 3 T goal 3 T ; also called a 3 T cross 3 T .[14th century. Directly or via French < Latin centrum < Greek kentron "point" < kentein "to prick"]
CÂU BÓNG XA: động tác đá bóng của cầu thủ chạy cánh cho dồng đội ở trung lộ; dùng yểm hộ đồng đội. 1. câu ( đgt ) : đá rót theo hình cầu vồng. [Từ Hán Việt]
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): centre, center, centralization, decentralization, centre, decentralize, centralize, central, centralized, centrally
Xem thêm: centre, middle, heart, eye, center field, centerfield, centre, centre, midpoint, kernel, substance, core, essence, gist, heart, heart and soul, inwardness, marrow, meat, nub, pith, sum, nitty-gritty, center of attention, centre, nerve center, nerve centre, snapper, centre, centre, plaza, mall, shopping mall, shopping center, shopping centre, focus on, center on, revolve around, revolve about, concentrate on, concentrate, focus, centre, pore, rivet, centre, center(a), halfway, middle(a), midway