substance
substance /'sʌbstəns/
- danh từ
- thực chất, căn bản, bản chất
- the substance of religion: thực chất của tôn giáo
- I agree with you in substance: tôi đồng ý với anh về căn bản
- nội dung, đại ý
- the substance is good: nội dung thì tốt
- tính chất đúng, tính chất chắc, tính có giá trị
- an argument of little substance: một lý lẽ không chắc
- của cải; tài sản
- a man of substance: người có của
- to waste one's substance: phung phí tiền của
- to throw away the substance for the shadow
| bản chất |
| chất lượng, bản chất |
| nội dung |
| vật chất |
| chất |
| absorbed substance: chất bị hấp thụ |
| adsorbed substance: chất bị hấp phụ |
| aggressive substance: chất xâm thực |
| amount of substance: lượng chất |
| amphoteric substance: chất lưỡng tính |
| amphoteric substance: chất (điện phân) lưỡng tính |
| antiferromagnetic substance: chất phản sắt từ |
| antirot substance: chất chống thối rữa |
| antirust substance: chất khử trùng |
| antiseptic substance: chất sát trùng |
| biodegradable substance: chất thoái biến sinh học |
| bituminous substance: chất bitum |
| carbonizable substance: chất thấm cacbon được |
| carbonizable substance: chất cốc hóa được |
| chemical substance: chất hóa học |
| cold producing substance: chất gây lạnh |
| cold producing substance: chất làm lạnh |
| combustible substance: chất cháy |
| contact substance: chất tiếp xúc |
| contact substance: chất xúc tác |
| cryogenic substance: chất cryo |
| cryogenic substance: chất làm lạnh sâu |
| diamagnetic substance: chất nghịch từ |
| dielectric substance: chất điện môi |
| dissolved substance: chất hòa tan |
| extraneous substance: chất ngoại nhập |
| ferromagnetic substance: chất sắt từ |
| filling substance: chất độn |
| foreign substance: chất lạ |
| foreign substance: chất lẫn |
| foreign substance: chất tạp |
| frozen substance surface: bề mặt của chất đông lạnh |
| greasing substance: chất bôi trơn |
| harmful substance: chất độc |
| harmful substance: chất có hại |
| harmful substance: chất gây ô nhiễm |
| heat insulating substance: chất cách nhiệt |
| insulating substance: chất cách nhiệt |
| insulating substance: chất cách ly |
| insulating substance: chất cách điện |
| luminescent substance: chất phát quang |
| magnetic substance: chất từ |
| mineral substance: chất khoáng |
| miscible substance: chất trộn lẫn được |
| mother substance: chất gốc |
| mother substance: chất đầu |
| opaque substance: chất chắn sáng |
| opaque substance: chất không trong suốt |
| organic substance: chất hữu cơ |
| ozone depletion substance: chất làm suy giảm tầng ôzôn |
| ozone depletion substance: chất phá hủy ôzôn |
| paramagnetic substance: chất paramagnetic |
| parent substance: chất gốc |
| parent substance: chất ban đầu |
| preservative substance: chất khử trùng |
| preservative substance: chất bảo quản |
| radioactive substance: chất phóng xạ |
| refrigerant absorbing substance: chất hấp thụ môi chất lạnh |
| resinous substance: chất nhựa |
| soluble substance: chất hòa tan được |
| toxic substance: chất có hại |
| toxic substance: chất độc |
| toxic substance: chất gây ô nhiễm |
| volatile substance: chất dễ bay hơi |
| volatile substance: chất bay hơi |
| volatile substance: chất bốc |
| working substance: chất tác dụng |
| khối chất |
| | phốt pho |
|
| chất |
| accessory substance: chất phụ |
| accessory substance: chất dinh dưỡng bổ sung |
| active substance: hoạt chất |
| anion-exchange substance: chất trao đổi anion |
| antibiotic substance: chất kháng sinh |
| antirot substance: chất khử trùng |
| antirot substance: chất chống thối rữa |
| antirot substance: chất sát trùng |
| aromatic substance: chất thơm |
| base-exchange substance: chất trao đổi cation-cationit |
| colouring substance: chất màu |
| colouring substance: thuốc nhuộm chất khô |
| fat-free substance: chất không mỡ |
| fat-free substance: chất không béo |
| flavouring substance: chất tạo vị |
| flavouring substance: chất tạo hương |
| foreign substance: chất lạ |
| gel-inhibiting substance: chất ức chế sự gelatin hóa |
| gelatinous substance: chất keo đông tụ |
| gelatinous substance: chất có gelatin |
| growth (regulating) substance: chất sinh trưởng |
| hazardous substance: chất nguy hiểm |
| inhibitory substance: chất ức chế |
| inhibitory substance: chất kìm hãm |
| intercellular substance: chất gian bào |
| irritating substance: chất kích thích |
| non-caloric substance: chất không có độ calo |
| nonfat substance: chất không béo |
| nonfat substance: chất không mỡ |
| noxious substance: chất hại |
| pectic substance: chất pextin |
| polyphenolic substance: hợp chất polifenon |
| precursor substance: tiền chất |
| proteinic substance: chất đạm |
| resinous substance: chất nhựa |
| sapid substance: chất ngon |
| tainting substance: chất bẩn |
| tainting substance: chất nhiễm trùng |
| toxic substance: chất độc |
| volatile substance: chất bay hơi |
| của cải |
| tiền bạc |
| | sản phẩm phụ |
|
| | sản phẩm thực phẩm |
|
o chất, vật chất
§ bituminous substance : chất bitum
§ carbonizable substance : chất thấm cacbon được, chất cốc hóa được
§ chemical substance : chất hóa học
§ cold producing substance : chất gây lạnh, chất làm lạnh
§ contact substance : chất xúc tác, chất tiếp xúc
§ extraneous substance : chất ngoại lai
§ filling substance : chất độn
§ mother substance : chất đầu, chất gốc
§ parent substance : chất đầu, chất gốc
§ resinous substance : chất nhựa
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): substance, substantiate, substantial, insubstantial, substantive, substantially
Xem thêm: matter, kernel, core, center, essence, gist, heart, heart and soul, inwardness, marrow, meat, nub, pith, sum, nitty-gritty, meaning, means, message, content, subject matter