middle
middle /'midl/
- danh từ
- giữa
- in the middle: ở giữa
- right in the middle: ở chính giữa
- in the middle of our century: ở giữa thế kỷ của chúng ta
- nửa người, chỗ thắt lưng
- to be up to the middle in water: đứng nước ngập đến thắt lưng
- tính từ
- ở giữa, trung
- the middle finger: ngón tay giữa
- middle age: trung niên
- the middle class: giai cấp trung gian; giai cấp tiểu tư sản
- middle course (way): biện pháp trung dung, đường lối trung dung
- middle school: trường trung học
- ngoại động từ
- đá (bóng) từ cánh vào (khu trung lộ trước gôn)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào giữa
| chính giữa |
| align middle: căn chính giữa |
| giữa |
| align middle: căn chính giữa |
| colic vein middle: tĩnh mạch kết tràng giữa |
| frame with rigid middle support: khung có trụ (cột) giữa cứng |
| middle atmosphere: tầng khí quyển ở giữa |
| middle distillate: phần chưng cất giữa |
| middle hung transom: cửa sổ con treo giữa |
| middle lane bridge truss: giàn cầu có đường đi giữa |
| middle letter row: hàng mẫu tự ở giữa |
| middle lobe syndrome: hội chứng thùy phôi giữa |
| middle plane: mặt phẳng giữa |
| middle post: cột chống giữa |
| middle rail: thanh ngang giữa |
| middle rail: thanh ngang giữa cửa |
| middle rail (midrail): thanh ngang giữa cửa |
| middle roll: trục cán giữa |
| middle surface: mặt phẳng giữa |
| middle surface of shell: mặt giữa của vỏ |
| middle third: một phần ba ở giữa |
| reduced middle limb: cánh giữa rút ngắn |
| squeezed middle limb: cánh giữa kéo dài |
| staircase with middle separation wall: cầu thang có tường ngăn giữa |
| stretched out middle limb: cánh giữa kéo dài |
| thinned out middle limb: cánh giữa lát mỏng |
| thyroid vein middle: tĩnh mạch tuyến giáp giữa |
| ở giữa |
| middle atmosphere: tầng khí quyển ở giữa |
| middle letter row: hàng mẫu tự ở giữa |
| middle third: một phần ba ở giữa |
| | bài trung |
|
| | luật bài trung |
|
| | luật bài trùng |
|
| | thời Trung cổ |
|
| | tầng trung quyển |
|
| | trung lưu |
|
| | dòng sông trung gian |
|
| | trung lưu |
|
| | middle depth of water flow cross section |
| độ sâu trung bình của tiết diện dòng chảy |
|
| | dầu thắp gazoin |
|
| | dầm ngang |
|
| | rầm trung gian |
|
| | địa hình (vùng) trung du |
|
| | vĩ độ trung bình |
|
| | dầu trung bình |
|
| chính giữa |
| chính giữa đoạn giữa |
| chỗ giữa |
| đoạn giữa |
| khoảng giữa |
| loại vừa |
| middle class: phẩm chất loại vừa |
| ở giữa |
| phẩm chất bậc trung |
| ruột kết |
| | giai cấp tiểu tư sản |
|
| | phẩm chất trung bình |
|
| | giai cấp trung lưu |
|
| | giai cấp tư sản |
|
| | tầng lớp trung lưu |
|
| | trung cấp |
|
| | tầng lớp thu nhập trung bình |
|
| | đội ngũ quản lý cấp trung |
|
| | phó giám đốc |
|
| | cán bộ quản lý trung cấp |
|
| | đội ngũ quản lý cấp trung |
|
| | phó giám đốc |
|
| | giá trung bình |
|
| | phòng giữa |
|
| | giá bình quân |
|
| | giá trung bình |
|
| | giá trung gian |
|
| | hối suất |
|
| . | hối suất trung gian | |
| | sản phẩm thường |
|
| | quy mô trung bình |
|
| | gạo giữa mùa |
|
| | cửa hàng trung gian |
|
| | middle stage processing for reexport |
| chế biến bậc trung để tái xuất khẩu |
|
| | tàu đánh cá tầm trung bình |
|
| | con đường trung gian |
|
| | giải pháp trung dung |
|
| | zone of middle and small industry |
| khu công nghiệp nhỏ và vừa |
|
['midl]
danh từ o giữa
tính từ o ở giữa, trung
§ middle row : dãy răng giữa
§ middle sample : mẫu giữa
§ middle-phase microemulsion : vi nhũ tương pha trung gian
Xem thêm: center, centre, heart, eye, midriff, midsection, in-between, mediate, center(a), halfway, middle(a), midway