furrow
furrow /'fʌrou/
- ngoại động từ
- làm nhãn
- a forehead furrowed by old age: trán nhăn vì tuổi già
| đường đứt gãy |
| luống |
| furrow drainage: sự thoát nước theo luống |
| furrow irrigation: tưới theo luống (cày) |
| irrigation furrow: sự tưới theo luống |
| luồng |
| nếp |
| nếp nhăn |
| rãnh |
| contour furrow: rãnh cày theo hướng |
| genital furrow: rãnh sinh dục |
| gluteal furrow: rãnh mông |
| irrigation furrow: rãnh tưới tiêu |
| irrigation water furrow: rãnh tưới tiêu |
| outflow furrow: rãnh nước ra |
| đường rẽ nước |
| rãnh đặt ống |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| rãnh cày |
| contour furrow: rãnh cày theo hướng |
| rãnh (của thớt cối nghiền) |
o rãnh, luống, đường đứt gãy, nếp nhăn; đường rẽ nước
§ slide furrow : rãnh trượt
Xem thêm: wrinkle, crease, crinkle, seam, line, rut, groove, wrinkle, crease, chamfer, chase