gamy

gamy /'geimi/
  • tính từ
    • có nhiều thú săn
    • (từ hiếm,nghĩa hiếm) dũng cảm, gan dạ

 có nhiều thú săn
 có vị thịt rừng

Xem thêm: blue, gamey, juicy, naughty, racy, risque, spicy, gamey, high, game, gamey, gritty, mettlesome, spirited, spunky



gamy

Từ điển WordNet