Từ điển Anh Việt
"garnish"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
garnish
garnish /'gɑ:niʃ/
danh từ
(như) garnishing
(nghĩa bóng) nét hoa mỹ (văn)
ngoại động từ
bày biện hoa lá (lên món ăn)
to garnish a fish dish with slices of lemon
: bày biện những lát chanh lên đĩa cá
trang hoàng, tô điểm
(pháp lý) gọi đến hầu toà
mẫu trang trí
Giải thích VN:
Là mẫu trang trí nhằm cải thiện bên ngoài xe và cũng có thể sử dụng để bảo vệ một số chi tiết.
hoa lá trang trí
Xem thêm:
garnishee
,
trim
,
dress
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
garnish
Từ điển WordNet
n.
something (such as parsley) added to a dish for flavor or decoration
any decoration added as a trimming or adornment
v.
take a debtor's wages on legal orders, such as for child support;
garnishee
His employer garnished his wages in order to pay his debt
decorate (food), as with parsley or other ornamental foods;
trim
,
dress
English Synonym and Antonym Dictionary
garnishes|garnished|garnishing
syn.:
adorn
beautify
decorate
dress up
embellish
fix up
spruce up
trim