garnishee

garnishee
  • danh từ
    • (từ Pháp, nghĩa Pháp) người phải hầu toà

 con nợ thứ ba (nhận được lệnh sai áp)
 người bị sai áp
 người thứ ba bị sai áp

garnishee order
 lệnh sai áp

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Garnishee: Bên thứ 3 (đệ tam nhân) trong quá trình cấn trừ nợ Thường là ngân hàng hay người trả lương cho con nợ.
Bên thứ 3 phải trả số nợ của bị đơn (người bị kiện và là con nợ) cho tòa và số tiền này sẽ được trả cho chủ nợ (người khởi kiện).


Xem thêm: garnish



garnishee

Từ điển WordNet

    n.

  • a wage earner who is served with a garnishment

    v.

  • take a debtor's wages on legal orders, such as for child support; garnish

    His employer garnished his wages in order to pay his debt