Từ điển Anh Việt
"genesis"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
genesis
genesis /'dʤenisis/
danh từ
căn nguyên, nguồn gốc
sự hình thành
(tôn giáo) (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước)
lai lịch
nguồn gốc
sự phát sinh
sự tạo thành
Lĩnh vực:
y học
hậu tố chỉ nguồn gốc hay sự phát triển
Lĩnh vực:
điện lạnh
sự khởi nguyên
oil genesis
sinh dầu mỏ
o
sự phát sinh, hình thành; căn nguyên, nguồn gốc
Xem thêm:
generation
,
Genesis
,
Book of Genesis
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
genesis
Từ điển WordNet
n.
a coming into being;
generation
the first book of the Old Testament: tells of creation; Adam and Eve; the Fall of Man; Cain and Abel; Noah and the flood; God's covenant with Abraham; Abraham and Isaac; Jacob and Esau; Joseph and his brothers;
Genesis
,
Book of Genesis
English Synonym and Antonym Dictionary
geneses
syn.:
Book of Genesis
Genesis
generation