gild
gild /gild/
- ngoại động từ gilded, gild
- (nghĩa bóng) làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm
- dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện...)
- to gild the pill
- bọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thích thú; che giấu sự xấu xa (của một vật gì) dưới một lớp sơn hào nhoáng
- the gilded youth
- lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng
| dát vàng |
| mạ vàng |
| gild bronze: đồng mạ vàng |
Xem thêm: club, social club, society, guild, lodge, order, begild, engild