gild

gild /gild/
  • danh từ
    • (như) guild
    • ngoại động từ gilded, gild
      • mạ vàng
      • (nghĩa bóng) làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm
      • dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện...)
      • to gild the lily
        • làm một việc thừa
      • to gild the pill
        • bọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thích thú; che giấu sự xấu xa (của một vật gì) dưới một lớp sơn hào nhoáng
      • the gilded youth
        • lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng

     dát vàng
     mạ vàng
  • gild bronze: đồng mạ vàng

  • Xem thêm: club, social club, society, guild, lodge, order, begild, engild



    gild

    Từ điển WordNet

      n.

    • a formal association of people with similar interests; club, social club, society, guild, lodge, order

      he joined a golf club

      they formed a small lunch society

      men from the fraternal order will staff the soup kitchen today

      v.

    • decorate with, or as if with, gold leaf or liquid gold; begild, engild

    English Synonym and Antonym Dictionary

    gilds|gilt|gilding
    syn.: coat cover embellish paint sweeten

    ant.: peel