graphic

graphic /græfik/
  • tính từ
    • (thuộc) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị
      • graphic statics: tĩnh học đồ thị
      • graphic algebra: đại số đồ thị
      • graphic solution: phép giải đồ thị
    • sinh động
      • a graphic account of the football match: bài tường thuật sinh động trận đấu bóng đá
    • (nghệ thuật) tạo hình
      • the graphic arts: nghệ thuật tạo hình
    • (ngôn ngữ học) (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ

 biểu đồ
  • graphic panel: bảng biểu đồ
  • graphic pattern: mẫu biểu đồ
  • graphic recorder: bộ ghi biểu đồ
  •  đồ họa
  • EGCS (extended graphic character set): tập ký tự đồ họa mở rộng
  • EGCS (extended graphic character set): chuỗi ký tự đồ họa mở rộng
  • GDI graphic Device Interface: giao diện thiết bị đồ họa
  • GDI graphic Display Interface: giao diện màn hình đồ họa
  • GDI graphic Display Interface: giao diện hiển thị đồ họa
  • OOGL (object-oriented graphic language): ngôn ngữ đồ họa hướng đối tượng
  • alternate graphic mode: chế độ đồ họa luân phiên
  • analytical graphic: đồ họa phân tích
  • colour graphic adapter: bộ điều hợp đồ họa màu
  • exchange graphic character set: tập ký tự đồ họa trao đổi
  • extended graphic character set (EGCS): bộ ký tự đồ họa mở rộng
  • extended graphic character set (EGCS): tập ký tự đồ họa mở rộng
  • graphic ROM: rom đồ họa
  • graphic access method: phương pháp truy nhập đồ họa
  • graphic address method: phương pháp địa chỉ đồ họa
  • graphic art: nghệ thuật đồ họa
  • graphic art: tranh đồ họa
  • graphic arts: nghệ thuật đồ họa
  • graphic calculation: phép tính đồ họa
  • graphic character: ký tự đồ họa
  • graphic character set: tập ký tự đồ họa
  • graphic character set: tập (hợp) ký tự đồ họa
  • graphic character string: chuỗi ký tự đồ họa
  • graphic communication server: máy chủ truyền thông đồ họa
  • graphic curtain: màn đồ họa
  • graphic data: dữ liệu đồ họa
  • graphic data server: máy chủ dữ liệu đồ họa
  • graphic data server: phục vụ dữ liệu đồ họa
  • graphic device: thiết bị đồ họa
  • graphic display: phô bày đồ họa
  • graphic display: hiển thị đồ họa
  • graphic display: màn hình đồ họa
  • graphic display (device): màn hình đồ họa
  • graphic display device: thiết bị hiển thị đồ họa
  • graphic display device: màn hình đồ họa
  • graphic display interface: giao diện hiển thị đồ họa
  • graphic display program: chương trình hiển thị đồ họa
  • graphic display terminal (GDT): đầu cuối hiển thị đồ họa
  • graphic display terminal (GDT): màn hình đồ họa
  • graphic element: phần tử đồ họa
  • graphic escape character: ký tự thoát đồ họa
  • graphic file format: dạng thức tập tin đồ họa
  • graphic image: ảnh đồ họa
  • graphic interchange format: khuôn trao đổi đồ họa
  • graphic job processor (GJP): bộ xử lý công việc đồ họa
  • graphic language: ngôn ngữ đồ họa
  • graphic light pen: bút quang đồ họa
  • graphic limit: giới hạn đồ họa
  • graphic mode: chế độ đồ họa
  • graphic monitor: màn hình đồ họa
  • graphic overlay: sự phủ lấp đồ họa
  • graphic package: bó trình đồ họa
  • graphic package: phần mềm đồ họa
  • graphic package: gói chương trình đồ họa
  • graphic pad: tập đồ họa
  • graphic panel: bảng đồ họa
  • graphic picture: hình đồ họa
  • graphic primitive: đơn vị đồ họa
  • graphic processing unit: thiết bị xử lý đồ họa
  • graphic processor: bộ xử lý đồ họa
  • graphic programming service: dịch vụ lập trình đồ họa
  • graphic programming service (GPS): các dịch vụ lập trình đồ họa
  • graphic programming system: hệ lập trình đồ họa
  • graphic recording: ghi đồ họa
  • graphic rendition: biểu diễn đồ họa
  • graphic screen: bình phong đồ họa
  • graphic service facility: phương tiện dịch vụ đồ họa
  • graphic symbol: ký hiệu đồ họa
  • graphic symbol: biểu tượng đồ họa
  • graphic symbol set: tập ký hiệu đồ họa
  • graphic tablet: bảng đồ họa
  • graphic tablet: bản vẽ đồ họa
  • inline graphic: đồ họa trực tuyến
  • interactive graphic language (IGL): ngôn ngữ đồ họa tương tác
  •  đồ thị
  • graphic (al) calculation: phép tính đồ thị
  • graphic (al) display: màn hình đồ thị
  • graphic (al) intersection: giao hội đồ thị
  • graphic (al) recording: sự ghi bằng đồ thị
  • graphic (al) representation: biểu diễn đồ thị
  • graphic (al) solution: phép giải bằng đồ thị
  • graphic algebra: đại số đồ thị
  • graphic approach: phép xấp xỉ đồ thị
  • graphic data: dữ liệu đồ thị
  • graphic data: số liệu trên đồ thị
  • graphic data input device: bộ đưa thông tin đồ thị vào
  • graphic instrument: máy đồ thị
  • graphic instrument: dụng cụ vẽ đồ thị
  • graphic method of calculation: phương pháp tính bằng đồ thị
  • graphic method of joint: phương pháp đồ thị các nút
  • graphic output device: bộ đưa đồ thị ra
  • graphic panel: bảng đồ thị
  • graphic representation: biểu diễn bằng đồ thị
  • graphic statics: tĩnh lực học đồ thị
  • graphic statics: tĩnh học đồ thị
  • graphic triangulation: tam giác đạc đồ thị
  • pie graphic: đồ thị hình tròn
  • pie graphic: đồ thị khoanh
  • statistic graphic method: phương pháp đồ thị thống kê
  •  họa hình
  • copying graphic: sao chép họa hình
  • graphic cursor du: tiêu họa hình
  • graphic object: vật thể họa hình

  • bit-mapped graphic
     đồ hình ánh xạ bit

    [græfik]

  • tính từ

    o   (thuộc) biểu đồ

    §   graphic log : biểu đồ log

    §   graphic scale : thang tỷ lệ biểu đồ


    Xem thêm: computer graphic, graphical, in writing(p), graphical, lifelike, pictorial, vivid



  • graphic

    Từ điển WordNet

      adj.

    • written or drawn or engraved; graphical, in writing(p)

      graphic symbols

    • describing nudity or sexual activity in graphic detail

      graphic sexual scenes

    • of or relating to the graphic arts; "the etchings, drypoints, lithographs, and engravings which together form his graphic work"- British Book News
    • relating to or presented by a graph; graphical

      a graphic presentation of the data

    • evoking lifelike images within the mind; lifelike, pictorial, vivid

      pictorial poetry and prose

      graphic accounts of battle

      a lifelike portrait

      a vivid description


    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: descriptive lifelike meaningful pictorial representative significant vivid