Từ điển Anh Việt
"graphical"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
graphical
graphical /'græfikəl/
tính từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) graphic
đồ họa
TTCN graphical Form (TICN-GF)
: Dạng đồ họa TTCN
graphical editing
: soạn thảo đồ họa
graphical editing
: biên tập đồ họa
graphical interface
: giao diện đồ họa
graphical language
: ngôn ngữ đồ họa
graphical methods
: phương pháp đồ họa
graphical package
: bó trình đồ họa
graphical primitive elements
: phần tử đồ họa nguyên thủy
graphical representation
: biểu diễn đồ họa
graphical user interface
: giao diện đồ họa
graphical user interface (GUI)
: giao diện đồ họa
interactive graphical input
: nhập đồ họa tương tác
Lĩnh vực:
toán & tin
có vẽ hình
Lĩnh vực:
xây dựng
họa tính
thuộc đồ thị
approximate graphical method
phương pháp đồ hình
graphical accuracy
độ chính xác đồ thị
graphical analysis
phân tích đồ thị
graphical construction
phép dựng theo đồ thị
graphical construction
phép vẽ theo đồ thị
graphical construction
sự lên đồ thị
graphical construction
sự vẽ đồ thị
graphical design
thiết kế bằng đồ thị
graphical documentation
biểu đồ số liệu
graphical example
ví dụ trực quan
graphical extrapolation
ngoại suy đồ thị
graphical information
thông tin (bằng) biểu đồ
graphical information
thông tin (bằng) hình ảnh
graphical input
nhập họa
graphical integration
sự tích hợp đồ thị
Xem thêm:
graphic
,
graphic
,
in writing(p)
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
graphical
Từ điển WordNet
adj.
relating to or presented by a graph;
graphic
a graphic presentation of the data
written or drawn or engraved;
graphic
,
in writing(p)
graphic symbols