Từ điển Anh Việt
"greenhorn"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
greenhorn
greenhorn /'gri:nhɔ:n/
danh từ
người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm
người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người mới nhập cư
Xem thêm:
cub
,
rookie
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
greenhorn
Từ điển WordNet
n.
an awkward and inexperienced youth;
cub
,
rookie
English Synonym and Antonym Dictionary
greenhorns
syn.:
cub
rookie