Từ điển Anh Việt
"groggy"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
groggy
groggy /'grɔgi/
tính từ
say lảo đảo
nghiêng ngả, không vững (đồ vật)
đứng không vững, chệnh choạng (vì mới đậy, vì thiếu ngủ...)
yếu đầu gối (ngựa)
chếnh choáng
Xem thêm:
dazed
,
foggy
,
logy
,
stuporous
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
groggy
Từ điển WordNet
adj.
stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion);
dazed
,
foggy
,
logy
,
stuporous
English Synonym and Antonym Dictionary
groggier|groggiest
syn.:
dazed
foggy
logy
stuporous