grommet

grommet /'grʌmit/
  • danh từ
    • (hàng hải) vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gromet, grommet)

 đai buộc
 lỗ cáp
 miếng đệm
 vòng đệm
  • grommet rubber: vòng đệm cao su
  •  vòng văng
    Lĩnh vực: điện
     khung mắt ngỗng
     vòng cách điện
    Giải thích VN: Vòng đệm cách điện bằng cao su, dùng để lót các dây điện đi qua khung hoặc bảng kim loại.
    Lĩnh vực: giao thông & vận tải
     vòng dây

    grommet or grummet
     đai buộc
    grommet or grummet
     vòng ép chặn
    rubber grommet
     vòng cao su

    Xem thêm: cringle, eyelet, loop, grummet



    grommet

    Từ điển WordNet

      n.

    • fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines; cringle, eyelet, loop, grummet