Từ điển Anh Việt
"grommet"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
grommet
grommet /'grʌmit/
danh từ
(hàng hải) vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gromet, grommet)
đai buộc
lỗ cáp
miếng đệm
vòng đệm
grommet rubber
: vòng đệm cao su
vòng văng
Lĩnh vực:
điện
khung mắt ngỗng
vòng cách điện
Giải thích VN:
Vòng đệm cách điện bằng cao su, dùng để lót các dây điện đi qua khung hoặc bảng kim loại.
Lĩnh vực:
giao thông & vận tải
vòng dây
grommet or grummet
đai buộc
grommet or grummet
vòng ép chặn
rubber grommet
vòng cao su
Xem thêm:
cringle
,
eyelet
,
loop
,
grummet
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
grommet
Từ điển WordNet
n.
fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines;
cringle
,
eyelet
,
loop
,
grummet