gusset plate

 thanh đệm
Giải thích EN: A steel plate that connects truss joints.
Giải thích VN: Thanh thép dùng để nối các mối nối vì kèo.
Lĩnh vực: xây dựng
 bản mã
 bản nút
 bản tiếp điểm
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 tấm giữ góc
 tấm nối góc
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
 tấm góc
 tấm nối (đóng tàu)
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 tấm ốp góc
 tấm sắt tam giác

bottom boom gusset plate
 bản nách biên dưới của giàn
double gusset plate
 bản nách kép
gusset plate (gussets)
 bản mã
gusset plate (gussets)
 bản nút
ridge gusset plate
 tấm nẹp ở nóc nhà

Xem thêm: gusset



gusset plate

Từ điển WordNet

    n.

  • a metal plate used to strengthen a joist; gusset