hatch
hatch /hætʃ/
- danh từ
- cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
- under hatches: để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu
- (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng
- danh từ
- hatches, catches, matches, dispaches
- mục sinh tử giá thú (trên báo)
- ngoại động từ
- ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu...)
- nội động từ
- to count one's chickens before they are hatched
- danh từ
- nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ)
- ngoại động từ
- tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ)
| cửa sập |
| escape hatch: cửa sập lối thoát |
| đường gạch gạch |
| gạch chéo |
| kẻ nét chải |
| khắc |
| lối vào |
| nét |
| nét bóng |
| nét cắt |
| nét chải |
| nét đứt |
| nét gạch |
| nét gạch gạch |
| vạch |
| cửa dập |
| đường gạch bóng |
| kẻ chéo |
| kẻ sọc |
| vuốt ở góc |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| cửa lỗ |
| hatch cover: nắp cửa lỗ (ở tàu) |
| cửa nắp vỏ |
| miệng khoang hàng |
| hatch cover: nắp miệng khoang hàng |
| | miệng hầm hàng (xếp dỡ) |
|
| | lối thoát khẩn cấp |
|
| | cửa nắp sàn |
|
| | miệng lắp ống đo |
|
| | gờ cửa hầm hàng |
|
| | cửa lật cấp hàng |
|
| | thiết bị nâng cửa nắp |
|
| | xe năm cửa loại tốt |
|
| | lối (chất) (nước) đá |
|
| | lối (chất) đá |
|
| | lối chuyển đá (vào kho) |
|
| | cửa (chất) đá |
|
| | cửa chất (nước) đá |
|
| | cửa chuyển (nước) đá (vào kho) |
|
| | cửa chuyển đá (vào kho) |
|
| | lối (chất) đá |
|
| | lối chất (nước) đá |
|
| | lối chuyển đá (vào kho) |
|
| | cửa chất liệu |
|
| | miệng pitômet |
|
| | tấm đậy an toàn |
|
| | nắp thùng chứa |
|
| | cửa lấy mẫu (trên bể chứa) |
|
| | cửa dỡ liệu |
|
| ấp trứng |
| cửa hầm tàu |
| hatch list: bản kê cửa hầm tàu |
| hatch survey: kiểm tra cửa hầm tàu |
| hatch survey report: báo cáo kiểm tra cửa hầm tàu (của hãng công chứng) |
| cửa khoang |
| hatch survey: kiểm tra cửa khoang |
| main hatch: cửa khoang chính |
| máng |
| một lứa ấp trứng |
| nở trứng |
| sự nở trứng |
| | cửa hầm tàu |
|
| | máng |
|
| | hàng hóa trong khoang |
|
| | sơ đồ khoang |
|
| | niêm phong khoang tàu |
|
| | đốm màu (trứng hỏng) |
|
| | kiểm tra cửa hầm tầu |
|
| | báo cáo kiểm tra cửa hầm tầu |
|
[hæt∫]
o cửa thùng
Cửa trên thùng chứa hoặc bình chứa có thể đóng mở.
o cửa đập, cửa cống
o cửa hầm chứa hàng
o nét gạch, nét bóng
§ gaging hatch : miệng lắp ống đo
§ relief and gauging hatch : tấm đậy an toàn
§ thief hatch : cửa lấy mẫu (trên bể chứa)
Xem thêm: hatching, hatching, crosshatch, hachure, think up, think of, dream up, concoct, brood, cover, incubate