haulage

haulage /'hɔ:lidʤ/
  • danh từ
    • sự kéo
    • (ngành mỏ) sự đẩy gồng
    • sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở

 sự chuyên chở
  • inland haulage: sự chuyên chở nội thủy
  • mine haulage: sự chuyên chở ở mỏ
  •  sự dẫn động
     sự kéo
  • animal haulage: sự kéo bằng súc vật
  • cable haulage: sự kéo bằng cáp
  • chain haulage: sự kéo bằng xích
  • endless chain haulage: sự kéo bằng xích vô tận
  • endless rope haulage: sự kéo bằng cáp vô tận
  • gravity haulage: sự kéo theo trọng lực
  • man haulage: sự kéo bằng (sức) người
  • mechanical haulage: sự kéo bằng cơ giới
  • rope haulage: sự kéo bằng cáp
  • track haulage: sự kéo bằng máy kéo
  •  sự lai dắt
     sự vận chuyển
  • chain haulage: sự vận chuyển bằng xích
  • long-distance haulage: sự vận chuyển đường dài
  •  sự vận tải
  • merchant haulage: sự vận tải thương mại
  • Lĩnh vực: xây dựng
     sự kéo hàng
     sự móc kéo
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     sự lôi

    double track haulage core barrel
     ống lõi đường tời kép
    haulage appliance
     máy dỡ tải
    haulage cable
     cáp kéo
    haulage chain
     xích kéo
    haulage clip
     kim để rút
    haulage clip
     kim móc
    haulage contractor
     hãng vận tải công cộng
    haulage contractor
     nhà thầu vận tải
    haulage distance
     cự ly vận chuyển
    haulage drift
     đường lò chuyên chở
    haulage drift
     lò vận chuyển
    haulage horizon
     tầng đẩy
    haulage level
     mực nước kéo thuyền
    haulage level
     mức vận chuyển
    haulage level
     thước đẩy
    haulage plane
     đường vận chuyển
    haulage plane
     mặt phẳng kéo
    haulage road
     đường chuyên chở
    haulage road
     đường vận tải
    haulage rope
     cáp kéo
    haulage tunnel
     hầm vận chuyển quặng
    haulage way
     đường lò vận chuyển
    haulage winch
     tời vận chuyển

     cước phí vận chuyển
     dắt
     giòng
     máy kéo
     phí vận tải đường bộ
     sự chuyên chở
     sự kéo
     vận phí đường bộ
     vận tải đường bộ
  • haulage company: công ty vận tải đường bộ
  • regular haulage service: vận tải đường bộ định kỳ

  • carrier haulage
     sự tiếp vận của người chuyên chở
    haulage company
     công ty xa vận
    haulage contractor
     người thầu vận chuyển (đường bộ)
    inland haulage
     phí vận tải trong nước
    international road haulage rates
     suất cước đường bộ quốc tế
    road haulage
     vận tải bằng xe hàng
    road haulage
     vận tải đường bộ
    road haulage
     xe cam nhông

    o   sự kéo, sự lôi, sự dẫn động; sự chuyên chở bằng ôtô; cước phí chuyên chở

    §   animal haulage : sự kéo bằng súc vật

    §   chain haulage : sự kéo bằng xích

    §   endless chain haulage : sự kéo bằng xích vô tận

    §   endless rope haulage : sự kéo bằng cáp vô tận

    §   man haulage : sự kéo bằng (sức) người

    §   mechanical haulage : sự kéo bằng cơ giới

    §   mine haulage : sự chuyên chở ở mỏ

    §   rope haulage : sự kéo bằng cáp

    §   track haulage : sự kéo bằng máy kéo


    Xem thêm: draw, haul



    haulage

    Từ điển WordNet

      n.

    • the act of drawing or hauling something; draw, haul

      the haul up the hill went very slowly