headroom

headroom
  • danh từ
    • khoảng trống ở phía trên một chiếc xe

Lĩnh vực: xây dựng
 thông khoảng (chiều cao thông thủy)
Giải thích EN: That space that lies between the head and sill of a doorway or between the ceiling and floor of an attic, allowing passage of a person standing upright.
Giải thích VN: Là khoảng không gian giữa đố cửa và ngưỡng cửa của ô cửa hoặc giữa trần và sàn của gác thượng, cho phép một người đứng thẳng có thể đi qua.

headroom under beams
 chiều cao bên trong của buồng
headroom under beams
 chiều cao thông thủy

Xem thêm: headway, clearance, dynamic headroom



headroom

Từ điển WordNet

    n.

  • vertical space available to allow easy passage under something; headway, clearance
  • the capacity of a system to reproduce loud sounds without distortion; dynamic headroom