headway

headway /'hedwei/
  • danh từ
    • sự tiến bộ, sự tiến triển
      • to make: tiến bộ, tiến tới
    • (hàng hải) sự đi; tốc độ đi (của tàu)
    • khoảng cách thời gian (giữa hai chiếc xe cùng đi một đường)
    • (kiến trúc) bề cao vòm

Lĩnh vực: xây dựng
 bề cao vòm
Giải thích EN: A space of a given height underneath an arch or above a stairway that allows people to move while standing upright.
Giải thích VN: Khoảng không gian của một chiều cao nhất định phía dưới khung vòm hoặc phía trên cầu thang cho phép một người đứng thẳng có thể cử động được.
 chiều cao gabarit
 grabarit (công trình)
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
 hành trình tiến

clear headway
 gabarit dưới cầu
clear headway
 khổ gầm cầu
control of minimum headway
 bộ điều khiền cơ cấu đo
control of minimum headway
 bộ điều khiển sơ cấp
control of minimum headway
 máy đo có điều khiển
safe headway
 khoảng cách an toàn (giữa hai phương tiện)
safety headway
 khoảng cách an toàn (giữa hai phương tiện)

o   sự chuyển động về phía trước; chiều cao trần nhà


Xem thêm: headroom, clearance, head



headway

Từ điển WordNet

    n.

  • vertical space available to allow easy passage under something; headroom, clearance
  • forward movement; head

    the ship made little headway against the gale


English Synonym and Antonym Dictionary


syn.: advance improvement progress