hidden
hidden /haid/
- danh từ
- da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)
- neither hide not hair
- không có bất cứ một dấu vết gì
- to save one's own hide
- để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng
- danh từ
- (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)
- ngoại động từ
- che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)
- to hide one's head
- giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra
- not to hide one's light (candle) under a bushel
| ẩn |
| hidden Markov model: mô hình Markov ẩn |
| hidden bar code identification: sự nhận dạng mã sọc ẩn |
| hidden defect: khuyết tật ẩn |
| hidden defect: khuyết tật ẩn dấu |
| hidden line removal: xóa dòng ẩn |
| hidden line removal: sự loại bỏ đường ẩn |
| hidden line removal: sự loại bỏ dòng ẩn |
| hidden link algorithm: thuật toán bỏ lại đường ẩn |
| hidden periodicity: tính chu kỳ ẩn |
| hidden surface removal: sự loại bỏ mặt ẩn |
| hidden surface removal: xóa mặt ẩn |
| hidden variable: biến (số) ẩn |
| hidden variable of the first kind: biến ẩn loại một |
| hidden variable of the second kind: biến ẩn loại hai |
| hidden variable of the zeroth kind: biến ẩn loại zero |
| in hidden layer: lớp ẩn (ở mạng thần kinh) |
| local hidden variable: biến ẩn định xứ |
| khuất |
| hidden surface: mặt khuất |
| khuất nẻo |
| | hidden or hide away wiper |
| vị trí dừng của cần gạt nước |
|
| | đá ngầm |
|
| | hidden welt of metal-sheet roofing |
| đường hàn kín của mái tôn (tấm) |
|
| | sự đặt dây kín |
|
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): hide / hid / hidden
Xem thêm: concealed, out of sight, secret, obscure, fell, pelt, skin, conceal, hide out, shroud, enshroud, cover, obscure, blot out, obliterate, veil