
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o dụng cụ chứa; bệ, giá đỡ; người giữ, người thụ nhượng (hợp đồng)
§ funnel hoisting : giá đỡ phễu
§ gas hoisting : thùng chứa khí
§ insulating hoisting : giá đỡ cách ly
§ license hoisting : người giữ bằng phát minh
§ oil hoisting : thùng chứa dầu
§ pit hoisting : hầm chứa khí
§ pressure hoisting : thùng chứa chịu áp lực
§ relief hoisting : bình chứa khí có van xả
§ test hoisting : thùng chứa khí thử
§ tool hoisting : giá đỡ dụng cụ, bộ giá dụng cụ
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): hold, holder, holding, hold
Xem thêm: bearer
holder noun
ADJ. licence, passport, ticket Only ticket holders will be allowed into the ground. | account, credit card, policy Account holders with the bank qualify for a discount on loans. | championship, cup, record, title the current 800 metres record holder | job, office, post She wondered why the previous job holder had left.
n.
a towel holder
the bond was marked `payable to bearer'