holder

holder /'houldə/
  • danh từ
    • người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục,thể thao) người giữ kỷ lục
    • bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn)
    • (kỹ thuật) mâm cặp, vòng kẹp

 bệ
 bệ đỡ
 cái giữ
  • rope holder: cái giữ cáp
  •  cái kẹp
  • electrode holder: cái kẹp que hàn
  •  cán
     đế
  • bayonet holder: đế ngạnh
  • brush holder: đế chổi than
  • insulating holder: đế cách điện
  • lamp holder: đế cắm đèn
  •  đồ gá
     đui (đèn)
     dụng cụ giữ
     giá
  • bag holder: giá kẹp túi
  • bayonet lamp holder: giá đèn có ngạnh
  • beaker holder: giá kẹp cốc mỏ
  • blade holder: giá dao
  • brush holder: giá chổi
  • brush holder: giá chổi than
  • brush holder: giá đỡ chổi than
  • cable holder: giá đỡ dây cáp
  • card holder: giá giữ bản mạch
  • coil holder: giá đỡ cuộn dây
  • crystal holder: giá tinh thể
  • cutting-off tool holder: giá dao tiện cắt đứt
  • edge holder: giá kẹp mép tấm
  • edge hook holder: giá đỡ rìa
  • electrode holder: giá điện cực
  • electron tube holder: giá đèn điện tử
  • film holder: giá giữ phim
  • filter holder: giá bộ lọc
  • floating tool holder: giá đỡ dao tự lựa
  • forming tool holder: giá dao tiện định hình
  • funnel holder: giá đỡ phễu
  • fuse holder: giá giữ cầu chì
  • fuse holder: giá kẹp cầu chảy
  • fuse holder: giá kẹp cầu chì
  • glass holder: giá thủy tinh
  • injection nozzle holder: giá đỡ vòi phun
  • insulating holder: giá đỡ cách ly
  • insulating holder: giá đỡ cách điện
  • insulating holder: giá cách điện
  • knife holder: giá dao
  • lamp holder: giá đèn
  • lens holder: giá giữ thấu kính
  • lens holder: giá đỡ thấu kính
  • mold holder: giá khuôn
  • mold holder: giá (đỡ) khuôn
  • mould holder: giá khuôn
  • multiple lamp holder: giá đèn bội
  • multiple lamp holder: giá nhiều ổ rẽ dòng
  • multiple lamp holder: giá đèn nhiều ổ
  • neck ring holder: giá vành cổ
  • neck ring holder: giá kẹp cổ bình
  • needle holder: giá kim
  • nozzle holder: giá vòi phun
  • plate holder: giá đỡ kính Anh
  • plug adapter lamp holder: giá đèn-ổ cắm
  • plug adapter lamp holder: giá đèn thích hợp phích cắm
  • punch holder: giá đỡ bột
  • rope holder: giá chão
  • rope holder: giá cáp
  • screen holder: giá đỡ màn chắn
  • slide holder: giá đỡ kính ảnh
  • specimen holder: giá giữ mẫu
  • staff holder: giá giữ thước mia
  • test tube holder: giá giữ ống nghiệm
  • tool holder: giá đỡ dụng cụ
  • tool holder: giá đỡ dao
  • tube holder: giá để ống
  • vacuum plate holder: giá đỡ tấm trong chân không
  • wire holder: giá giữ dây điện
  •  giá đỡ
  • brush holder: giá đỡ chổi than
  • cable holder: giá đỡ dây cáp
  • coil holder: giá đỡ cuộn dây
  • edge hook holder: giá đỡ rìa
  • floating tool holder: giá đỡ dao tự lựa
  • funnel holder: giá đỡ phễu
  • injection nozzle holder: giá đỡ vòi phun
  • insulating holder: giá đỡ cách ly
  • insulating holder: giá đỡ cách điện
  • lens holder: giá đỡ thấu kính
  • plate holder: giá đỡ kính Anh
  • punch holder: giá đỡ bột
  • screen holder: giá đỡ màn chắn
  • slide holder: giá đỡ kính ảnh
  • tool holder: giá đỡ dụng cụ
  • tool holder: giá đỡ dao
  • vacuum plate holder: giá đỡ tấm trong chân không
  •  giá kẹp
  • bag holder: giá kẹp túi
  • beaker holder: giá kẹp cốc mỏ
  • edge holder: giá kẹp mép tấm
  • fuse holder: giá kẹp cầu chảy
  • fuse holder: giá kẹp cầu chì
  • neck ring holder: giá kẹp cổ bình
  •  giá treo
     người giữ
  • license holder: người giữ bằng phát minh
  • stamp holder: người giữ dấu (chất lượng)
  • stamp holder: người giữ tem (chất lượng)
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     dụng cụ chứa
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     hộp giữ

    account holder
     chủ tài khoản
    bayonet holder
     đui ngạnh (đèn huỳnh quang)
    beverage holder
     vòng giữ
    bit adapter or holder
     bộ phận gá tuýp
    bit holder
     ống cặp mũi khoan
    blade holder
     kẹp lưỡi cưa
    brush holder
     kẹp chổi than
    brush holder
     tay chổi
    bulb holder
     chuôi đèn
    cable holder
     thiết bị giữ cáp
    carbon holder lamp
     đèn đui cacbon
    card holder
     hộc giữ thẻ
    crystal holder
     kẹp tinh thể
    die stock holder
     bàn ren
    die stock holder
     đầu cắt ren
    die stock holder
     ụ ren

     giá đỡ
  • copy holder: giá đỡ bản chụp
  • label holder: giá đỡ nhăn
  • ribbing holder: giá đỡ để chia tư con thịt
  • sack holder: giá đỡ bao
  • screen holder: giá đỡ sàng
  • tubular holder: giá đỡ ống
  •  người giữ phiếu (chi phiếu, hối phiếu)
     người giữ phiếu (chi phiếu, hối phiếu...)
     người nắm giữ (quyền sở hữu)
     người nắm giữ (quyền sở hữu...)
     sự bảo dưỡng
  • bottle holder: sự bảo dưỡng trong chai
  •  sự cất giữ

    account holder
     chủ tài khoản
    account holder
     người giữ một tài khoản
    bag holder
     sữ bảo dưỡng trong túi
    bona fide holder
     người giữ cổ phiếu có giá trị
    bona fide holder
     người giữ phiếu trung thực
    bona fide holder of a bill of exchange
     người chấp thủ ngay tình một hối phiếu
    bottle holder chain
     xích chuyền chai lọ
    card holder
     đoàn viên công đoàn
    copy holder
     người giúp sửa chữa bài quảng cáo
    coupon holder
     người giữ phiếu
    current account holder
     người đứng tên một tài khoản vãng lai
    debenture holder
     chủ trái phiếu
    debenture holder
     người giữ trái khoán
    debenture holder
     người giữ trái phiếu
    debenture holder
     trái chủ
    farm bulk milk holder
     bể bảo dưỡng sữa trong trại chăn nuôi
    franchise holder
    .
     người giữ độc quyền kinh tiêu
    fund holder (fundholder)
     người có niên kim
    fund holder (fundholder)
     người giữ công trái
    holder company for investment
     công ty mẹ đầu tư
    holder cost
     phí tổn dự trữ
    holder for value
     người giữ hối phiếu cho giá trị đã được trả
    holder for value
     người giữ hối phiếu đã đổi giá
    holder for value
     người giữ phiếu đã đối giá
    holder in due course
     người giữ (thối) phiếu hợp lệ
    holder in due course
     người giữ chính đáng
    holder in due course
     người giữ phiếu chính đáng
    holder in due course
     người giữ phiếu hợp lệ

    o   dụng cụ chứa; bệ, giá đỡ; người giữ, người thụ nhượng (hợp đồng)

    §   funnel hoisting : giá đỡ phễu

    §   gas hoisting : thùng chứa khí

    §   insulating hoisting : giá đỡ cách ly

    §   license hoisting : người giữ bằng phát minh

    §   oil hoisting : thùng chứa dầu

    §   pit hoisting : hầm chứa khí

    §   pressure hoisting : thùng chứa chịu áp lực

    §   relief hoisting : bình chứa khí có van xả

    §   test hoisting : thùng chứa khí thử

    §   tool hoisting : giá đỡ dụng cụ, bộ giá dụng cụ


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): hold, holder, holding, hold


    Xem thêm: bearer



    holder

    Từ điển Collocation

    holder noun

    ADJ. licence, passport, ticket Only ticket holders will be allowed into the ground. | account, credit card, policy Account holders with the bank qualify for a discount on loans. | championship, cup, record, title the current 800 metres record holder | job, office, post She wondered why the previous job holder had left.


    Từ điển WordNet

      n.

    • a holding device

      a towel holder

    • the person who is in possession of a check or note or bond or document of title that is endorsed to him or to whoever holds it; bearer

      the bond was marked `payable to bearer'


    Bloomberg Financial Glossary

    持有人持有人
    The purchaser of an option.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    holders
    syn.: bearer