holdup

holdup /'houldʌp/
  • danh từ
    • sự chặn lại để ăn cướp; vụ ăn cướp đường
    • tình trạng tắc nghẽn, tình trạng đình trệ (giao thông)

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 ngưng trệ
Giải thích EN: A term for the liquid suspended in a vertical process line or vessel by upflowing vapor or gas streams.
Giải thích VN: Một thuật ngữ cho chất lỏng trong một đường ống đứng trong quy trình hay trong thùng bằng cách cho hơi nước hay khí chảy ngược lên.

dynamic holdup
 duy trì mực nước trong thùng

 đòi giá cao
 ruộng đất
 sự kẹt
 tắc nghẽn
 tài sản
 ứ đọng (hàng hóa)

Xem thêm: armed robbery, heist, stickup, delay



holdup

Từ điển WordNet