huff

huff /hʌf/
  • danh từ
    • cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi
      • to take huff: nổi cáu, lên cơn giận
      • in a huff: trong cơn giận, đang cáu, đang bực tức
  • ngoại động từ
    • gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai)
    • làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai)
    • bắt nạt (ai); nạt nộ (ai)
      • to huff someone into doing something: bắt nạt ai phải làm gì
      • to huff someone out of doing something: bắt nạt ai không cho làm gì
    • (đánh cờ) loại (một quân của đối phương)
    • nội động từ
      • nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng
      • gắt gỏng, nạt nộ

    Xem thêm: miff, seeing red, snort, puff, chuff



    huff

    Từ điển Collocation

    huff noun

    VERB + HUFF get in, go into | go off in, march off in, storm off in, walk off in She went off in a huff after losing the game.

    PREP. in a ~ He's in a huff because he wasn't invited. | ~ at She got in a huff at being doubted. | ~ over Alison's in a huff over the joke they played on her.


    Từ điển WordNet

      v.

    • inhale recreational drugs; snort

      The addict was snorting cocaine almost every day

      the kids were huffing glue

    • blow hard and loudly; puff, chuff

      he huffed and puffed as he made his way up the mountain


    English Synonym and Antonym Dictionary

    huffs|huffed|huffing
    syn.: blow exhale puff