hush
hush /hʌʃ/
- danh từ
- sự im lặng
- in the hush of night: trong cảnh im lặng của đêm khuya
- ngoại động từ
- làm cho im đi, làm cho nín lặng
- to hush a baby to sleep: dỗ em bé ngủ im
- (+ up) bưng bít, ỉm đi
- to hush up a scandal: bưng bít một chuyện xấu xa
| vỏ trấu |
| xay |
| | vỏ quả cacao |
|
| | bộ hãm thanh |
|
| | tiền đấm mõm |
|
| | tiền lo lót |
|
| | tiền móc ngoặc |
|
| | tiền trà nước |
|
| | tiền hối lộ (để trám miệng một người nào) |
|
| | tiền hối lộ |
|
Xem thêm: stillness, still, quieten, silence, still, shut up, hush up, quieten, quiet, quiesce, quiet down, pipe down