hutch

hutch /hʌtʃ/
  • danh từ
    • chuồng thỏ
    • lều, chòi, quán
    • (ngành mỏ) xe goòng (chở quặng)

 chòi
 lều
 thùng
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 gồng
Lĩnh vực: xây dựng
 nhà tranh

rabbit hutch
 nhà nuôi thỏ

 bể chứa nguyên liệu
 thùng
 vựa lúa

o   lều, chòi; goòng; thùng


Xem thêm: hovel, hut, shack, shanty



hutch

Từ điển WordNet

    n.

  • a cage (usually made of wood and wire mesh) for small animals
  • small crude shelter used as a dwelling; hovel, hut, shack, shanty

English Slang Dictionary

a police station