impost

impost /'impoust/
  • danh từ
    • thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan
    • (từ lóng) trọng lượng chấp (đeo thêm vào ngựa trong một cuộc chạy đua cố chấp)
    • chân vòm

 chân vòm
 thanh chống
Lĩnh vực: xây dựng
 chân (cột)
 chắn song (cửa sổ)
 chấn song nguyên
Giải thích EN: A molding or other masonry member that carries the thrust of an arch.
Giải thích VN: Một chi tiết đúc hoặc xây chịu lực kéo của một vòm cuốn.
 đá kê chân cột
 đế (cột)

impost capital
 đầu cột chân cuốn
vault impost
 đầu trụ đỡ vòm

 đánh thuế
 phân loại để đánh giá thu thuế
 thuế
 thuế nhập khẩu
 thuế quan

Xem thêm: customs, customs duty, custom, springer



impost

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary

imposts
syn.: custom customs customs duty springer