Từ điển Anh Việt
"impost"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
impost
impost /'impoust/
danh từ
thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan
(từ lóng) trọng lượng chấp (đeo thêm vào ngựa trong một cuộc chạy đua cố chấp)
chân vòm
chân vòm
thanh chống
Lĩnh vực:
xây dựng
chân (cột)
chắn song (cửa sổ)
chấn song nguyên
Giải thích EN:
A molding or other masonry member that carries the thrust of an arch.
Giải thích VN:
Một chi tiết đúc hoặc xây chịu lực kéo của một vòm cuốn.
đá kê chân cột
đế (cột)
impost capital
đầu cột chân cuốn
vault impost
đầu trụ đỡ vòm
đánh thuế
phân loại để đánh giá thu thuế
thuế
thuế nhập khẩu
thuế quan
Xem thêm:
customs
,
customs duty
,
custom
,
springer
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
impost
Từ điển WordNet
n.
money collected under a tariff;
customs
,
customs duty
,
custom
the lowest stone in an arch -- from which it springs;
springer
English Synonym and Antonym Dictionary
imposts
syn.:
custom
customs
customs duty
springer