improved
improved
- được hoàn thiện , được cải tiến
| được cải thiện |
| improved alignment: tuyến đường được cải thiện |
| improved land: mảnh đất được cải thiện |
| improved road: đường được cải thiện |
| improved wood: gỗ được cải thiện |
| lime improved soil: đất được cải thiện bằng vôi |
| được hoàn thiện |
| được cải tiến |
| improved TIROS satellite-ITOS: vệ tinh TIROS được cải tiến |
| | muội than cải tiến |
|
| | động cơ điezen cải tiến |
|
| | đường đất gia cường |
|
| | lớp trát hoàn thiện |
|
| | sông đã chỉnh trị |
|
| | mặt đường hoàn thiện |
|
| | đất cải thiện |
|
| | giá trị đã hiệu chính |
|
| | giá trị đã hiệu chỉnh |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): improvement, improve, improved
Xem thêm: better, amend, ameliorate, meliorate, better, ameliorate, meliorate