incomplete
incomplete /,inkəm'pli:t/
- tính từ
- chưa hoàn thành, chưa xong
| không đầy đủ |
| incomplete observation: quan sát không đầy đủ |
| không hoàn toàn |
| incomplete abortion: phá thai không hoàn toàn |
| incomplete agglutinin: ngưng kết không hoàn toàn |
| incomplete antibody: kháng thể bất toàn, kháng thể không hoàn toàn |
| incomplete combustion: sự cháy không hoàn toàn |
| incomplete fusion: nóng chảy không hoàn toàn |
| incomplete hemianopia: bán manh không hoàn toàn |
| incomplete reaction: phản ứng không hoàn toàn |
| | hàm beta khuyết |
|
| | khối khuyết |
|
| | mạch không đóng |
|
| | cháy không hết |
|
| | sự cháy không hết |
|
| | xả tuyết không triệt để |
|
| | sai khớp nhẹ |
|
| | sự xúc không hết đất |
|
| | incomplete gamma function |
| hàm gamma khuyết |
|
| | mômen khuyết |
|
| | chỗ hàn không đầy |
|
| | sự hàn không thấu |
|
| | incomplete sequence relay |
| rơle thứ tự thiếu |
|
| | tác vụ chưa xong |
|
| | tác vụ dở dang |
|
| | khoảng thoát của dao ren |
|
| | ren thiếu |
|
| | ren ước không toàn phần |
|
| | giếng không hoàn chỉnh |
|
[,inkəm'pli:t]
tính từ o thiếu, chưa đầy đủ
o chưa hoàn thành, chưa xong
§ incomplete fusion : mối hàn không hoàn chỉnh
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): completion, incompleteness, complete, incomplete, completely, incompletely
Xem thêm: uncomplete, uncompleted